Bộ 10 Đề thi Tin học Lớp 6 giữa học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)

PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. (B,D.1) Đâu KHÔNG phải là dấu hiệu của các trò lừa đảo trên internet?

A. Những lời quảng cáo đánh vào lòng tham vật chất.

B. Tin nhắn của người lạ hay đại diện cho một tổ chức nào đó liên quan đến tiền bạc.

C. Những lời giới thiệu gây sự tò mò, hiếu kì.

D. Thư mời tham gia câu lạc bộ của trường.

Câu 2. (B,D.1) Để bảo vệ thông tin cá nhân, em hãy cho biết KHÔNG nên làm những việc nào trong các việc sau đây:

A. Thay đổi mật khẩu hằng ngày.

B. Cài đặt phần mềm diệt virus.

C. Hạn chế đăng nhập ở nơi công cộng (quán cà phê, nhà ga, sân bay,...).

D. Từ chối cung cấp thông tin cá nhân chỉ để đọc tin tức, tải tệp, mua hàng qua mạng.

Câu 3. (B,D.1) Theo em, những tình huống nào sau đây là rủi ro khi sử dụng Internet?

A. Hoàn thành chương trình học ngoại ngữ trực tuyến.

B. Dễ dàng giao tiếp và kết nối.

C. Tiếp cận thông tin nhanh chóng.

D. Máy tính bị hỏng do nhiễm virus hoặc mã độc.

Câu 4. (B,D.1) Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?

A. Cho mượn ngay không cần điều kiện gì.

B. Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn.

C. Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì.

D. Cho mượn nhưng yêu cầy bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng.

Câu 5. (H,D.1) Bài kiểm tra bị điểm chưa Đạt của em bị bạn cùng lớp chụp và gởi lên mạng Internet. Em đã nhắn tin yêu cầu bạn gỡ bài xuống nhưng bạn không gỡ, em nên làm gì?

A. Không làm gì cả.

B. Đăng bài công khai trên Internet nói xấu bạn đó.

C. Nói với bố mẹ hoặc thầy cô giáo giúp.

D. Đi đánh bạn đó để yêu cầu gỡ bài.

Câu 6. (H,D.1) Chọn đáp án SAI. Để xây dựng một mật khẩu mạnh ta nên đặt như thế nào?

A. Gồm ít nhất 8 kí tự trong đó có cả chữ hoa, chữ thường, chữ số và kí tự đặc biệt.

B. Mật khẩu càng dài thì càng mạnh.

C. Nên đưa thông tin cá nhân như họ tên, ngày sinh, địa chỉ,... vào mật khẩu.

D. Để dễ nhớ chúng ta có thể sử dụng những từ trong một câu thơ, một đoạn văn nào đó.

docx 72 trang Hồng Phương 05/05/2026 10
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 10 Đề thi Tin học Lớp 6 giữa học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 10 Đề thi Tin học Lớp 6 giữa học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)

Bộ 10 Đề thi Tin học Lớp 6 giữa học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 Bộ 10 Đề thi Tin học Lớp 6 giữa học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 DeThiTinHoc.net Bộ 10 Đề thi Tin học Lớp 6 giữa học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ SỐ 1
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – LỚP 6
 MÔN: TIN HỌC
 Mức độ đánh giá
 Nội TNKQ Tự luận Tổng Tỉ lệ
 Chương/ dung/đơn vị %
TT Nhiều lựa chọn Đúng - Sai
 chủ đề kiến thức Vận Vận Vận Vận điểm
 Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu
 dụng dụng dụng dụng
 Chủ đề 
 D. Đạo 
 đức, 
 1. Đề phòng 
 pháp 
 một số tác 
 luật và 
 1 hại khi tham 4 2 2 1 1 6 3 1 25%
 văn hoá 
 gia Internet (1, 2, (5, 6) (1a,1b) (1c) (1d)
 trong 
 (2 tiết) 3, 4)
 môi 
 trường 
 số
 4 2 6 3 3 4 8 10 9 11 75%
 (7, 8, (11, (2a, (2c) (2d) (1) (2, 3)
 Chủ đề 1. Soạn thảo 
 9, 12) 2b) (3c) (3d)
 E. Ứng văn bản cơ 
 2 10) (3a, (4c) (4d)
 dụng tin bản
 3b)
 học (5 tiết)
 (4a,4 
 b)
 Tổng số câu, ý 8 4 8 4 4 4 8 16 12 12
 Tổng số điểm 2 1 2 1 1 1 2 4.0 3.0 3.0
 Tỉ lệ % 30 40 30 40 30 30 100%
 DeThiTinHoc.net Bộ 10 Đề thi Tin học Lớp 6 giữa học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – LỚP 6
 MÔN: TIN HỌC
 Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
 TNKQ
 Chủ đề / Nội dung/đơn vị kiến Tự luận
TT Yêu cầu cần đạt Nhiều lựa chọn Đúng / Sai
 Chương thức
 Vận Vận Vận 
 Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu
 dụng dụng dụng
 Nhận biết
 - Nêu được một số tác hại và 
 nguy cơ bị hại khi tham gia 
 Internet. 
 - Nêu được một vài cách thông 
 dụng để bảo vệ, chia sẻ thông 
 Chủ đề D. 
 tin của bản thân và tập thể sao 
 Đạo đức, 
 cho an toàn và hợp pháp.
 pháp luật và 1. Đề phòng một số 
 Thông hiểu 4 2 2 1 1
 1 văn hoá tác hại khi tham gia 
 - Nêu và thực hiện được một NLa NLb NLa NLb NLb
 trong môi Internet (2 tiết)
 số biện pháp cơ bản để phòng 
 trường số
 ngừa tác hại khi tham gia 
 Internet với sự hướng dẫn của 
 giáo viên.
 - Trình bày được tầm quan 
 trọng của sự an toàn và hợp 
 pháp của thông tin cá nhân và 
 tập thể, nêu được ví dụ minh 
 DeThiTinHoc.net Bộ 10 Đề thi Tin học Lớp 6 giữa học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 hoạ.
 - Nhận diện được một số 
 thông điệp (chẳng hạn email, 
 yêu cầu kết bạn, lời mời tham 
 gia câu lạc bộ,...) lừa đảo hoặc 
 mang nội dung xấu.
 Vận dụng
 – Thực hiện được các thao tác 
 để bảo vệ thông tin và tài 
 khoản cá nhân.
 Nhận biết
 – Nhận biết được tác dụng của 
 công cụ căn lề, định dạng, tìm 
 kiếm, thay thế trong phần 
 mềm soạn thảo văn bản. 
 Thông hiểu
 Chủ đề E. Nêu được các chức năng đặc 
 Ứng dụng tin 1. Soạn thảo văn bản trưng của những phần mềm 4 2 6 3 3 4 8
2
 học cơ bản (5 tiết) soạn thảo văn bản. NLa NLd Nla NLd NLd NLd NLd
 Vận dụng
 – Thực hiện được việc định 
 dạng văn bản, trình bày trang 
 văn bản và in.
 – Sử dụng được công cụ tìm 
 kiếm và thay thế của phần 
 mềm soạn thảo.
 DeThiTinHoc.net Bộ 10 Đề thi Tin học Lớp 6 giữa học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 – Trình bày được thông tin ở 
 dạng bảng.
 – Soạn thảo được văn bản 
 phục vụ học tập và sinh hoạt 
 hàng ngày.
Tổng số câu 8 4 8 4 4 4 8
Tổng số điểm 3.0 4.0 3.0
Tỉ lệ 30 40 30
 DeThiTinHoc.net Bộ 10 Đề thi Tin học Lớp 6 giữa học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II
Trường: .....................................................
 MÔN: TIN HỌC LỚP 6 
Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
Lớp: ..........................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu 
hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. (B,D.1) Đâu KHÔNG phải là dấu hiệu của các trò lừa đảo trên internet?
A. Những lời quảng cáo đánh vào lòng tham vật chất.
B. Tin nhắn của người lạ hay đại diện cho một tổ chức nào đó liên quan đến tiền bạc.
C. Những lời giới thiệu gây sự tò mò, hiếu kì.
D. Thư mời tham gia câu lạc bộ của trường.
Câu 2. (B,D.1) Để bảo vệ thông tin cá nhân, em hãy cho biết KHÔNG nên làm những việc nào trong các 
việc sau đây:
A. Thay đổi mật khẩu hằng ngày.
B. Cài đặt phần mềm diệt virus.
C. Hạn chế đăng nhập ở nơi công cộng (quán cà phê, nhà ga, sân bay,...).
D. Từ chối cung cấp thông tin cá nhân chỉ để đọc tin tức, tải tệp, mua hàng qua mạng.
Câu 3. (B,D.1) Theo em, những tình huống nào sau đây là rủi ro khi sử dụng Internet?
A. Hoàn thành chương trình học ngoại ngữ trực tuyến.
B. Dễ dàng giao tiếp và kết nối.
C. Tiếp cận thông tin nhanh chóng.
D. Máy tính bị hỏng do nhiễm virus hoặc mã độc.
Câu 4. (B,D.1) Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em 
để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?
A. Cho mượn ngay không cần điều kiện gì.
B. Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn.
C. Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì.
D. Cho mượn nhưng yêu cầy bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng.
Câu 5. (H,D.1) Bài kiểm tra bị điểm chưa Đạt của em bị bạn cùng lớp chụp và gởi lên mạng Internet. Em 
đã nhắn tin yêu cầu bạn gỡ bài xuống nhưng bạn không gỡ, em nên làm gì?
A. Không làm gì cả.
B. Đăng bài công khai trên Internet nói xấu bạn đó.
C. Nói với bố mẹ hoặc thầy cô giáo giúp.
D. Đi đánh bạn đó để yêu cầu gỡ bài.
Câu 6. (H,D.1) Chọn đáp án SAI. Để xây dựng một mật khẩu mạnh ta nên đặt như thế nào?
A. Gồm ít nhất 8 kí tự trong đó có cả chữ hoa, chữ thường, chữ số và kí tự đặc biệt.
B. Mật khẩu càng dài thì càng mạnh.
C. Nên đưa thông tin cá nhân như họ tên, ngày sinh, địa chỉ,... vào mật khẩu. 
D. Để dễ nhớ chúng ta có thể sử dụng những từ trong một câu thơ, một đoạn văn nào đó.
 DeThiTinHoc.net Bộ 10 Đề thi Tin học Lớp 6 giữa học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Câu 7. (B,E.1) Thao tác nào KHÔNG phải là thao tác định dạng văn bản?
A. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.
B. Chọn chữ màu xanh.
C. Căn giữa đoạn văn bản.
D. Thêm hình ảnh vào văn bản.
Câu 8. (B,E.1) Trong hộp thoại Find and Replace, nháy nút lệnh để làm gì?
A. Thay thế cụm từ vừa tìm được.
B. Bỏ qua cụm từ vừa tìm được và tìm cụm từ tiếp theo.
C. Thay thế tất cả các cụm từ vừa tìm được.
D. Thoát khỏi hộp thoại.
Câu 9. (B,E.1) Nút lệnh nào sau đây có tác dụng căn thẳng lề phải?
A. . B. . C. . D. .
Câu 10. (B,E.1) Trong định dạng trang, lệnh chọn khổ giấy là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. (H,E.1) Thao tác trên hình là chọn đối tượng nào của bảng?
 Năm học Số lượng
 2017-2018 5 373 639
 2018-2019 5 455 875
A. Chọn hàng. B. Chọn cột. C. Chọn bảng. D. Chọn ô.
Câu 12. (H,E.1) Trong nhóm lệnh Row & Columns, nút lệnh Insert Left dùng để:
A. Chèn một hàng mới bên trên ô hiện thời. B. Chèn một hàng mới bên dưới ô hiện thời.
C. Chèn một cột mới bên trái ô hiện thời. D. Chèn một cột mới bên phải ô hiện thời.
PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở 
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. 0.25 Điểm
Câu 1. (D.1;B,B,H,V) Lan và Hoa trao đổi với nhau về cách chia sẻ thông tin một cách an toàn và hợp 
pháp có nhận xét:
a) Sử dụng mạng xã hội chia sẻ những thông tin sai sự thật về một vấn đề nào đó.
b) Tránh đưa những thông tin chưa được kiểm chứng rõ ràng lên mạng xã hội.
c) Không đăng những thông tin sai sự thật hoặc những điều làm tổn thương người khác.
d) Không đăng những thông tin vi phạm pháp luật, trái với chủ trương của Nhà nước.
Câu 2. (E.1;B,B,H,V) Bạn Lan được giao nhiệm vụ chuẩn bị một bài viết giới thiệu về Tết cổ truyền 
Việt Nam để dán lên bảng tin của lớp. Tuy nhiên, đoạn văn bản của bạn Lan vẫn chưa được định dạng, 
khiến bài viết trông đơn điệu và khó thu hút. Cô giáo yêu cầu Lan phải định dạng đoạn văn bản sao cho 
đẹp mắt và dễ đọc, đồng thời phải thể hiện được nội dung chính một cách nổi bật. Bạn Lan sẽ thực hiện 
một số thao tác sau:
a) Căn lề đoạn văn bản.
b) Thụt lề cho dòng đầu tiên.
 DeThiTinHoc.net Bộ 10 Đề thi Tin học Lớp 6 giữa học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
c) Khoảng cách dòng, đoạn văn bản.
d) Thay đổi nội dung đoạn văn.
Câu 3. (E.1;B,B,H,V) Sau khi học bài trình bày trang, định dạng và in văn bản. An có nhận xét: 
a) Định dạng văn bản gồm định dạng kí tự, định dạng đoạn và định dạng trang.
b) Định dạng trang chính là căn lề trang.
c) Độ lệch của đoạn văn bản so với lề trái chính là lề trái của trang.
d) Định dạng kí tự và định dạng đoạn có các bước thực hiện tương tự nhau.
Câu 4. (E.1;B,B,H,V) Trong khi làm việc với bảng trong các trình soạn thảo văn bản như Microsoft 
Word hoặc các phần mềm tương tự, bạn có thể di chuyển con trỏ soạn thảo đến các ô trong bảng. Dưới 
đây là các cách di chuyển con trỏ soạn thảo trong bảng:
a) Chỉ sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím.
b) Chỉ sử dụng chuột.
c) Sử dụng thanh cuộn ngang, dọc.
d) Sử dụng chuột, phím, Tab, các phím mũi tên.
PHẦN III: Tự luận.
Cho văn bản sau (áp dụng cho câu 1, 2)
 CHUYẾN THAM QUAN ĐÁNG NHỚ
Tý có 30.000 đồng là tiền thừa dành dụm được sau những lần mẹ cho tiền ăn sáng hoặc mua sách, báo. Ở 
chỗ tham quan, Tý có thể mua một cái rubik rất đẹp, giá 20.000 đồng hoặc mua chiếc quạt cầm tay nhìn 
rất lạ, giá 26.000 đồng. Tý thích chiếc quạt hơn. Tý còn định mua một tấm thẻ lưu niệm nhỏ xinh để lúc 
về sẽ tặng mẹ. Tấm thẻ này giá 3.500 đồng.
Lúc chuẩn bị mua chiếc quạt, Tý bỗng thấy bạn Tèo đứng nhìn chiếc quạt vẻ muốn mua. Thì ra bạn Tèo 
chỉ cầm đi có 20.000 đồng nên không đủ tiền mua nó. Tý quyết định cho bạn Tèo 6.000 đồng để có đủ 
tiền mua chiếc quạt, còn mình mua cái rubik. Số tiền còn lại vẫn đủ để Tý mua tấm thẻ tặng mẹ.
Câu 1. (1.0 điểm) Sử dụng các công cụ định dạng đoạn để định dạng văn bản trên khoa học và có tính 
thẩm mỹ.
Câu 2. (1.0 điểm) Hãy trình bày cách sử dụng công cụ Tìm kiếm và Thay thế để thay tất cả các từ “Tý” 
bằng cụm từ “bạn Tý” để nhân vật Tý được nhắc đến một cách trìu mến trong câu chuyện.
Câu 3. (1.0 điểm) Nêu các bước thực hiện tạo một bảng để tóm tắt và trình bày thông tin về dân số, mật 
độ dân số của nước ta trong hai biểu đồ sau đây
 DeThiTinHoc.net Bộ 10 Đề thi Tin học Lớp 6 giữa học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐÁP ÁN
PHẦN I: (3.0 điểm, mỗi câu trả lời đúng được 0.25 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 Đáp án D A D B C C D B B C A C
PHẦN II: (4.0 điểm, mỗi ý đúng được 0.25 điểm)
 Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S)
 a S a Đ
 b Đ b Đ
 1 2
 c Đ c Đ
 d Đ d S
 a S a S
 b Đ b S
 3 4
 c Đ c S
 d S d Đ
PHẦN III: (3.0 điểm, mỗi câu 1.0 điểm)
 Câu Nội dung Điểm
 - Tiêu đề: 
 + Căn giữa . 0.25
 - Nội dung văn bản: 
 1
 + Căn thẳng cả hai lề . 0.25
 + Thụt lề dòng đầu đoạn văn: nhấn phím Tab hoặc kéo thước 0.25
 0.25
 + Độ dãn dòng .
 - B1: Nháy chuột vào lệnh Replace. 0.25
 - B2: Nhập "Tý" vào ô Find What. 0.25
 2 - B3: Nhập "bạn Tý" vào ô Replace with. 0.25
 - B4: Nếu tìm thấy, bấm vào nút Replace All để thay thế tất cả các từ "Tý" thành 0.25
 cụm từ "bạn Tý".
 - B1. Đặt con trỏ soạn thảo tại vị trí cần chèn bảng 0.25
 - B2. Chọn Insert Table 0.25
 - B3. Kéo sang phải chọn 3 ô, kéo xuống dưới chọn 3 ô, thả chuột 0.25
 3 - B4. Nhập dữ liệu theo mẫu sau: 0.25
 Năm Dân số Mật độ dân số
 2019 96,2 290
 2020 97,3 315
 DeThiTinHoc.net Bộ 10 Đề thi Tin học Lớp 6 giữa học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ SỐ 2
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – LỚP 6
 MÔN: TIN HỌC
 Mức độ nhận thức Tổng
 Đơn vị Vận dụng % 
 Chủ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Số CH
TT kiến cao Thời tổng
 đề
 thức Số Thời Thời Số Thời Số Thời TN TL gian Điểm
 Số CH
 CH gian gian CH gian CH gian 
 Chủ 
 đề 4 
 Đạo 
 đức, 
 An 
 pháp 
 toàn 2 30%
 luật và 
4 thông 4TN TN(Đ,S) 6 3,0 
 văn 
 tin trên điểm
 hóa 
 Internet
 trong 
 môi 
 trường 
 số
 1 30 %
 Sơ đồ 
 4TN TN(Đ,S) 1TL 5 1 3.0 
 tư duy
 điểm
 Chủ Định 
 20%
 đề 5 dạng 
 4TN 1TL 4 1 2.0 
 Ứng văn 
 điểm
5 dụng bản
 tin Trình 
 học bày 
 20%
 thông 
 4TN 1TL 4 1 2,0 
 tin ở 
 điểm
 dạng 
 bảng
Tổng 16 12 3 18 2 10 1 5 19 3 45 10
Tỉ lệ %; 40% 30% 12.5% 17.5% 70 30 100%
Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
 DeThiTinHoc.net

File đính kèm:

  • docxbo_10_de_thi_tin_hoc_lop_6_giua_hoc_ki_2_co_ma_tran_va_dap_a.docx