Bộ 18 Đề thi Tin học Lớp 6 cuối học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1: Một văn bản gồm có bao nhiêu lề?
A. 3 lề B. 4 lề C. 5 lề D. 2 lề
Câu 2: Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng nào sau đây?
A. Nhập văn bản B. Sửa đổi, chỉnh sửa văn bản
C. Lưu trữ và in văn bản D. Chỉnh sửa video và âm thanh
Câu 3: Trình bày thông tin dạng bảng giúp cho người xem:
A. Dễ so sánh B. Dễ in ra giấy C. Dễ học hỏi D. Dễ di chuyển
Câu 4: Để căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô bạn cần sử dụng nhóm lệnh:
A. Cell size B. Alignment C. Rows & columns D. Merge
Câu 5: Sau khi tìm kiếm, thông báo sau hiện lên có nghĩa là gì?
A. Tìm được 15 từ “results”
B. Tìm được 15 từ “văn bản”
C. Tìm được 1 từ “Navigation”
D. Tìm được 1 từ “Heading”, 1 từ “Pages” và 1 từ “Results”
Câu 6: Nếu em gõ từ “tin học” trong ô Tìm kiếm, em sẽ tìm được những câu nào?
A. Các câu chứa từ “tin học”
B. Các câu bắt đầu từ chữ “tin học
C. Tất cả các câu chứa chữ “tin” và các câu chứa chữ “học”
D. Tất cả các câu bắt đầu từ chữ “tin” và kết thúc bằng chữ “học”
Câu 7: Hộp thoại Find and Replace được cài đặt như dưới đây để làm gì?
A. Tìm kiếm từ “văn bản” và từ “bảng tính”
B. Thay thế từ “bảng tính” bằng từ “văn bản”
C. Thay thế từ “văn bản” bằng từ “bảng tính”
D. Xóa tất cả các từ “văn bản” và các từ “bảng tính”
Câu 8: Sắp xếp lại các bước sau đây theo thứ tự đúng để thực hiện thao tác thay thế một từ hoặc cụm từ trong phần mềm soạn thảo văn bản?
1. Gõ từ, cụm từ cần thay thế
2. Nháy chuột vào thẻ Home
3. Trong nhóm lệnh Editing, chọn Replace
4. Gõ từ, cụm từ cần tìm.
5. Nháy chuột vào nút Replace
A. 1 → 3 → 5 → 4 → 2 B. 2 → 3 → 4 → 1 → 5
C. 3 → 1 → 5 → 4 → 2 D. 4 → 2 → 3 → 1 → 5
PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai
Câu 1: Cho sơ đồ tư duy sau:
a. Tên chủ đề chính của sơ đồ trên là “Kế hoạch cuộc đời”
b. Sơ đồ trên có hai chủ đề nhánh
c. Những hình ảnh trong sơ đồ tư duy trên được vẽ bằng tay, vì không thể chèn hình ảnh vào sơ đồ tư duy được tạo từ máy tính
d. Em hoàn toàn có thể thêm chủ đề nhánh vào sơ đồ trên
Câu 2: Trong Các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai khi nói về Định dạng văn bản? (Điền Đ vào đáp án đúng; S vào đáp án sai)
a. Chức năng “Tạo và định dạng văn bản“ không phải là chức năng cơ bản của phần mềm soạn thảo văn bản
b. Mục đích của định dạng văn bản là: Để dễ đọc, trang văn bản có bố cục đẹp và người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết.
c. Để đặt hướng trang cho văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng lệnh: Margins
d. Thao tác “Thêm hình ảnh vào văn bản“ KHÔNG phải là thao tác định dạng văn bản?
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 18 Đề thi Tin học Lớp 6 cuối học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Bộ 18 Đề thi Tin học Lớp 6 cuối học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) DeThiTinHoc.net Bộ 18 Đề thi Tin học Lớp 6 cuối học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN: TIN HỌC LỚP 6 Mức độ nhận thức TNKQ Tổng Nội Nhiều lựa Tự luận Tỉ lệ % TT Chủ đề/ Chương “Đúng – Sai” dung / đơn vị kiến thức chọn điểm Vận Vận Vận Biết Hiểu Biết Hiểu Hiểu Biết Hiểu dụng dụng dụng 10% Sơ đồ tư duy 0 0 2 1 1 0 0 2 1 1 1 điểm 15% Định dạnh văn bản 2 0 2 1 1 0 0 4 1 1 1.5 điểm Chủ đề 5: Ứng dụng Trình bày thông tin ở dạng 15% 1 2 0 0 0 0 4 0 2 0 4 tin học bảng 1.5 điểm 10% Tìm kiếm và thay thế 0 4 0 0 0 0 0 0 4 0 1 điểm 10% Thực hành tổng hợp 0 0 0 0 0 0 4 0 0 4 4 điểm 10% Thuật toán 4 0 0 0 0 0 0 4 0 0 Chủ đề 6: Giải quyết 1 điểm 2 vấn đề với sự trợ giúp 10% Các cấu trúc điều khiển 0 0 2 1 1 0 0 2 1 1 của máy tính 1 điểm Chương trình máy tính 0 0 2 1 1 0 4 2 2 0 20% DeThiTinHoc.net Bộ 18 Đề thi Tin học Lớp 6 cuối học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) 2 điểm Tổng lệnh hỏi 8 4 8 4 4 4 8 16 13 11 40 Tổng số điểm 3.0 4.0 3.0 4.0 3.0 3.0 10 Tỉ lệ chung 40% 40% 30% 40% 30% 30% 100% DeThiTinHoc.net Bộ 18 Đề thi Tin học Lớp 6 cuối học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: TIN HỌC LỚP 6 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Câu 1: Một văn bản gồm có bao nhiêu lề? A. 3 lề B. 4 lề C. 5 lề D. 2 lề Câu 2: Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng nào sau đây? A. Nhập văn bản B. Sửa đổi, chỉnh sửa văn bản C. Lưu trữ và in văn bản D. Chỉnh sửa video và âm thanh Câu 3: Trình bày thông tin dạng bảng giúp cho người xem: A. Dễ so sánh B. Dễ in ra giấy C. Dễ học hỏi D. Dễ di chuyển Câu 4: Để căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô bạn cần sử dụng nhóm lệnh: A. Cell size B. Alignment C. Rows & columns D. Merge Câu 5: Sau khi tìm kiếm, thông báo sau hiện lên có nghĩa là gì? A. Tìm được 15 từ “results” B. Tìm được 15 từ “văn bản” C. Tìm được 1 từ “Navigation” D. Tìm được 1 từ “Heading”, 1 từ “Pages” và 1 từ “Results” Câu 6: Nếu em gõ từ “tin học” trong ô Tìm kiếm, em sẽ tìm được những câu nào? A. Các câu chứa từ “tin học” B. Các câu bắt đầu từ chữ “tin học C. Tất cả các câu chứa chữ “tin” và các câu chứa chữ “học” D. Tất cả các câu bắt đầu từ chữ “tin” và kết thúc bằng chữ “học” Câu 7: Hộp thoại Find and Replace được cài đặt như dưới đây để làm gì? A. Tìm kiếm từ “văn bản” và từ “bảng tính” B. Thay thế từ “bảng tính” bằng từ “văn bản” DeThiTinHoc.net Bộ 18 Đề thi Tin học Lớp 6 cuối học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) C. Thay thế từ “văn bản” bằng từ “bảng tính” D. Xóa tất cả các từ “văn bản” và các từ “bảng tính” Câu 8: Sắp xếp lại các bước sau đây theo thứ tự đúng để thực hiện thao tác thay thế một từ hoặc cụm từ trong phần mềm soạn thảo văn bản? 1. Gõ từ, cụm từ cần thay thế 2. Nháy chuột vào thẻ Home 3. Trong nhóm lệnh Editing, chọn Replace 4. Gõ từ, cụm từ cần tìm. 5. Nháy chuột vào nút Replace A. 1 → 3 → 5 → 4 → 2 B. 2 → 3 → 4 → 1 → 5 C. 3 → 1 → 5 → 4 → 2 D. 4 → 2 → 3 → 1 → 5 PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai Câu 1: Cho sơ đồ tư duy sau: a. Tên chủ đề chính của sơ đồ trên là “Kế hoạch cuộc đời” b. Sơ đồ trên có hai chủ đề nhánh c. Những hình ảnh trong sơ đồ tư duy trên được vẽ bằng tay, vì không thể chèn hình ảnh vào sơ đồ tư duy được tạo từ máy tính d. Em hoàn toàn có thể thêm chủ đề nhánh vào sơ đồ trên Câu 2: Trong Các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai khi nói về Định dạng văn bản? (Điền Đ vào đáp án đúng; S vào đáp án sai) a. Chức năng “Tạo và định dạng văn bản“ không phải là chức năng cơ bản của phần mềm soạn thảo văn bản b. Mục đích của định dạng văn bản là: Để dễ đọc, trang văn bản có bố cục đẹp và người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết. c. Để đặt hướng trang cho văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng lệnh: Margins d. Thao tác “Thêm hình ảnh vào văn bản“ KHÔNG phải là thao tác định dạng văn bản? DeThiTinHoc.net Bộ 18 Đề thi Tin học Lớp 6 cuối học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐÁP ÁN PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án B D A B A A C B PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai Câu 1 Câu 2 Ý Đáp án Ý Đáp án a Đ a S b S b Đ c S c S d Đ d Đ DeThiTinHoc.net Bộ 18 Đề thi Tin học Lớp 6 cuối học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN: TIN HỌC LỚP 6 Mức độ đánh giá Tổng TT Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng số câu Tổng %, điểm TN TL TN TL TN TL TN TL 1 Chủ đề 5. Ứng dụng tin học 7 1 1 8 1 40,25 % (4,25 đ) Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với 50,75% 2 sự trợ giúp của máy tính 1 1 1 2 2 3 (5,75 đ) Tổng 4,0 1,0 2,0đ 3,0đ 5,0đ 5,0đ 10đ Tỉ lệ % 40% 30% 30% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% DeThiTinHoc.net Bộ 18 Đề thi Tin học Lớp 6 cuối học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN: TIN HỌC LỚP 6 Số câu hỏi theo mức độ nhận Nội dung/ TT Chủ đề Mức độ đánh giá Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Đơn vị kiến thức TN TL TN TL TN TL 1 Chủ đề 5. Ứng Bài 10: Sơ đồ tư Nhận biết: Sắp xếp được một cách lôgic và trình bày C1 C2 C1 C2 dụng tin học duy được dưới dạng sơ đồ tư duy các ý tưởng khái niệm Thông hiểu: Giải thích được lợi ích của sơ đồ tư duy, nêu được nhu cầu sử dụng phần mềm sơ đồ tư duy trong học tập và trao đổi thông tin Vận dụng: Tạo được sơ đồ tư duy đơn giản bằng phần mềm Bài 11: Định Nhận biết: Trình bày được các chức năng đặc trưng C3 dạng văn bản của những phần mềm soạn thảo văn bản C4 Thông hiểu: Trình bày được tác dụng của công cụ căn lề, định dạng văn bản Vận dụng: Thực hiện được việc định dạng văn bản, trình bày trang văn bản và in. Bài 12: Trình Nhận biết: Biết được ưu điểm của việc trình bày C5 Bài 1 bày thông tin ở thông tin ở dạng bảng C6 dạng bảng Thông hiểu: Trình bày được thông tin ở dạng bảng C7 bằng phần mềm soạn thảo văn bản C8 Bài 13: Thực Vận dụng: áp dụng trình bày thông tin dạng bảng hành tìm kiếm và những nhu cầu thực tế thay thế DeThiTinHoc.net Bộ 18 Đề thi Tin học Lớp 6 cuối học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) Nhận biết: công cụ tìm kiếm và thay thế trong phần mềm soạn thảo văn bản Thông hiểu: Chỉ rõ được tác dụng của các công cụ tìm kiếm, thay thế trong phần mềm soạn thảo văn bản Vận dụng Sử dụng được công cụ tìm kiếm và thay thế để làm bài tập theo yêu cầu 2 Chủ đề 6. Giải Bài 15: Thuật Nhận biết: Trình bày được sơ lược khái niệm thuật C9 C10 Bài 2 Bài quyết vấn đề với toán toán 3, 4 sự trợ giúp của Thông hiểu: Chỉ rõ được các cấu trúc điều khiển máy tính thuật toán đã học Vận dụng: Mô tả được thuật toán đơn giản. Vận dụng cao: Nêu ví dụ minh hoạ về thuật toán trong thực tế Tổng điểm 4,0 1,0 2,0 3,0 Tỉ lệ 40% 30% 30% Tỉ lệ chung 70% 30% DeThiTinHoc.net Bộ 18 Đề thi Tin học Lớp 6 cuối học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: TIN HỌC LỚP 6 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) Phần I: Trắc Nghiệm (5 điểm) Câu 1: Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành A. tiêu đề, đoạn văn. B. chủ đề chính, chủ đề nhánh. C. mở bài, thân bài, kết luận. D. chương, bài, mục. Câu 2: Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì? A. Khó sắp xếp, bố trí nội dung. B. Hạn chế khả năng sáng tạo. C. Không linh hoạt để có thể làm ở bất cứ đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm. D. Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người. Câu 3: Các lệnh định dạng đoạn văn bản nằm trong nhóm lệnh nào trên phần mềm soạn thảo ? A. Page Layout. B. Design. C. Paragraph. D. Font. Câu 4: Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để A. chọn hướng trang đứng. B. chọn hướng trang ngang. C. chọn lề trang. D. chọn lề đoạn văn bản. Câu 5: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai? A. Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng. B. Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn. C. Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số. D. Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát. Câu 6: Sử dụng lệnh Inset/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột và số hàng tối đa có thể tạo được là A. 10 cột, 10 hàng. B. 10 cột, 8 hàng. C. 8 cột, 8 hàng. D. 8 cột, 10 hàng. Câu 7: Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào? A. Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột. B. Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột. C. Chọn lệnh Insert/Table/lnsert Table, nhập 30 hàng, 10 cột. D. Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột. Câu 8: Lệnh Find được sử dụng khi: A. Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản. B. Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản. D. Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản. D. Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản. DeThiTinHoc.net
File đính kèm:
bo_18_de_thi_tin_hoc_lop_6_cuoi_hoc_ki_2_co_ma_tran_va_dap_a.docx

