Bộ 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 Tin học lớp 7 năm học 2026-2027 (Có ma trận và đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 Tin học lớp 7 năm học 2026-2027 (Có ma trận và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 Tin học lớp 7 năm học 2026-2027 (Có ma trận và đáp án)
Biên soạn: DeThiTinHoc.net MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Tin học - Lớp 7 - Năm học 2026-2027 - Đề số 01 Thời gian làm bài: 45 phút Mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TT Tổng đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ TL TL TL TL NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S 2 2 Số 3 (C1, Máy tính và (C17a, - 1 (C4) (C17c, - - - - - - - 8 1 Thiết bị vào - ra câu/ý C2, C3) cộng đồng C17b) C17d) Điểm 0,75 0,5 - 0,25 0,5 - - - - - - - 2 Số 3 (C5, 1 Máy tính và Phần mềm máy - - 1 (C8) - - - - - - - 5 2 câu/ý C6, C7) (C19a) cộng đồng tính Điểm 0,75 - - 0,25 - 1 - - - - - - 2 3 (C9, Số 1 1 Máy tính và Quản lí dữ liệu C10, - - 1 (C12) - - - - - - 6 3 câu/ý (C19b) (C20b) cộng đồng trong máy tính C11) Điểm 0,75 - - 0,25 - - - - 1 - - 1 3 Tổ chức lưu 3 (C13, 2 2 Mạng xã hội và Số 1 trữ, tìm kiếm C14, (C18a, - 1 (C16) (C18c, - - - - - - 9 4 các kênh trao đổi câu/ý (C20a) và trao đổi C15) C18b) C18d) thông tin thông tin Điểm 0,75 0,5 - 0,25 0,5 - - - 1 - - - 3 Tổng số câu/ý 12 4 - 4 4 1 - - 2 - - 1 28 Tổng điểm 3 1 - 1 1 1 - - 2 - - 1 10 (100%) Tỉ lệ theo mức 40% 30% 20% 10% 100% Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 20 câu chính; 2 câu Đ/S gồm 8 ý. 1 Biên soạn: DeThiTinHoc.net BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Tin học - Lớp 7 - Năm học 2026-2027 - Đề số 01 Thời gian làm bài: 45 phút Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết C1: Nhận biết thiết bị thu nhận hình ảnh từ giấy. 3 NLC (C1, C2: Nhận biết thiết bị xuất hình ảnh. Máy tính và C2, C3) 1 Thiết bị vào - ra C3: Nhận biết thao tác cần làm trước khi tắt máy. - - - cộng đồng 2 Đ/S (C17a, C17a: Nhận biết chức năng thu âm của micro. C17b) C17b: Nhận biết chức năng xuất hình ảnh của màn hình. Năng lực: NLa: sử dụng, quản lí phương tiện CNTT Thông hiểu C4: Giải thích hai chiều dữ liệu của thiết bị tích hợp. 1 NLC (C4) Máy tính và C17c: Phân biệt chức năng thu và phát của bộ tai nghe kèm micro. 1 Thiết bị vào - ra - 2 Đ/S (C17c, - - cộng đồng C17d: Giải thích ảnh hưởng của đầu cắm hỏng đến kết nối thiết C17d) bị. Năng lực: NLa: sử dụng, quản lí phương tiện CNTT Nhận biết C5: Nhận biết chức năng quản lí việc chạy ứng dụng. Máy tính và Phần mềm máy 3 NLC (C5, 2 C6: Nhận biết ứng dụng soạn thảo văn bản. - - - cộng đồng tính C6, C7) C7: Nhận biết loại tệp qua phần mở rộng png. Năng lực: NLa: sử dụng, quản lí phương tiện CNTT Thông hiểu C8: Phân biệt quản lí thiết bị với xử lí công việc trong ứng dụng. Máy tính và Phần mềm máy 1 NLC (C8) 2 C19a: Giải thích vai trò của hệ điều hành và ứng dụng trong cùng - - - cộng đồng tính 1 TL (C19a) công việc. Năng lực: NLa: sử dụng, quản lí phương tiện CNTT Nhận biết C9: Nhận biết thư mục chứa trực tiếp một tệp. Máy tính và Quản lí dữ liệu 3 NLC (C9, 3 C10: Nhận biết chức năng lệnh Rename. - - - cộng đồng trong máy tính C10, C11) C11: Nhận biết biện pháp bảo vệ dữ liệu bằng phần mềm. Năng lực: NLa: sử dụng, quản lí phương tiện CNTT 2 Biên soạn: DeThiTinHoc.net Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Thông hiểu Máy tính và Quản lí dữ liệu 1 NLC 3 C12: Suy ra thao tác sao chép từ trạng thái trước và sau. - - - cộng đồng trong máy tính (C12) Năng lực: NLa: sử dụng, quản lí phương tiện CNTT Vận dụng Máy tính và Quản lí dữ liệu 3 C19b: Mô tả thao tác di chuyển một tệp đến vị trí yêu cầu. - - 1 TL (C19b) - cộng đồng trong máy tính Năng lực: NLa: sử dụng, quản lí phương tiện CNTT Vận dụng cao Máy tính và Quản lí dữ liệu C20b: Thiết kế và bảo vệ cách tổ chức thư mục theo hai nhu cầu 3 - - - 1 TL (C20b) cộng đồng trong máy tính tìm dữ liệu. Năng lực: NLa: sử dụng, quản lí phương tiện CNTT Nhận biết C13: Nhận biết kênh thư điện tử trên Internet. Tổ chức lưu 3 NLC (C13, Mạng xã hội và C14: Nhận biết thông tin dạng âm thanh được trao đổi. trữ, tìm kiếm C14, C15) 4 các kênh trao đổi C15: Nhận biết chức năng kết nối bạn bè. - - - và trao đổi 2 Đ/S (C18a, thông tin C18a: Nhận biết chức năng đăng nội dung. thông tin C18b) C18b: Nhận biết chức năng trao đổi phản hồi. Năng lực: NLa: sử dụng, quản lí phương tiện CNTT Thông hiểu Tổ chức lưu C16: Chọn kênh theo phạm vi người nhận đã mô tả. 1 NLC Mạng xã hội và trữ, tìm kiếm C18c: Phân biệt tìm thông tin với gửi thông tin. (C16) 4 các kênh trao đổi - - - và trao đổi Năng lực: NLa: sử dụng, quản lí phương tiện CNTT 2 Đ/S (C18c, thông tin thông tin C18d: Liên hệ thông tin sai với hậu quả trực tiếp. C18d) Năng lực: NLb: ứng xử phù hợp trong môi trường số Tổ chức lưu Vận dụng Mạng xã hội và trữ, tìm kiếm C20a: Đề xuất cách chia sẻ tài liệu và thu nhận phản hồi trong 4 các kênh trao đổi - - 1 TL (C20a) - và trao đổi nhóm. thông tin thông tin Năng lực: NLe: hợp tác trong môi trường số Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. 3 Biên soạn: DeThiTinHoc.net ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 ĐỀ SỐ 01 Môn: Tin học - Lớp: 7 Thời gian làm bài: 45 phút Làm bài trên giấy riêng. Không sử dụng tài liệu và thiết bị số. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4 điểm) Mỗi câu chọn một phương án đúng. Ghi phần, số câu và chữ cái của phương án chọn vào giấy thi. Câu 1. (0,25 điểm) Để thu nhận hình ảnh của một trang giấy vào máy tính, thiết bị nào có chức năng phù hợp? A. Máy in B. Loa C. Máy quét D. Máy chiếu Câu 2. (0,25 điểm) Thiết bị nào đưa hình ảnh từ máy tính lên màn chiếu để cả lớp quan sát? A. Máy chiếu B. Bàn phím C. Máy quét D. Webcam Câu 3. (0,25 điểm) Trước khi tắt máy tính theo quy trình, việc nào sau đây cần làm để tránh mất phần bài đang soạn chưa được lưu? A. Rút dây điện của máy B. Tắt màn hình trước C. Đổi tên thư mục chứa chương trình D. Lưu bài và đóng phần mềm đang sử dụng Câu 4. (0,25 điểm) Một thiết bị điều khiển trò chơi có nút bấm để người chơi ra lệnh và bộ phận rung để báo hiệu sự kiện từ trò chơi. Vì sao thiết bị này thực hiện được cả vai trò thiết bị vào và thiết bị ra? A. Vì nút bấm và bộ phận rung đều đưa B. Vì nút bấm nhận lệnh của người chơi, thông tin từ máy tính đến người chơi. còn bộ phận rung đưa thông báo đến người chơi. C. Vì nút bấm và bộ phận rung đều nhận D. Vì nút bấm đưa thông báo đến người thông tin từ người chơi. chơi, còn bộ phận rung nhận lệnh của người chơi. Câu 5. (0,25 điểm) Hoạt động nào sau đây thuộc chức năng quản lí chung của hệ điều hành? A. Thay một từ trong bài văn B. Ghép hai đoạn phim C. Quản lí việc chạy các phần mềm ứng D. Vẽ thêm cánh hoa vào bức tranh dụng Câu 6. (0,25 điểm) Để soạn một bức thư trên máy tính, phần mềm ứng dụng nào sau đây phù hợp? A. Windows B. Linux C. macOS D. Microsoft Word 4 Biên soạn: DeThiTinHoc.net Câu 7. (0,25 điểm) Tệp so_do.png có phần mở rộng thường dùng cho loại dữ liệu nào? A. Hình ảnh B. Âm thanh C. Tài liệu Word D. Chương trình thực thi Câu 8. (0,25 điểm) Trong một phiên làm việc trên Windows 10, Mai đổi thiết bị phát âm thanh mặc định trong Settings rồi dùng ứng dụng nghe nhạc để chọn bài hát. Cách phân biệt vai trò nào đúng? A. Cả hai việc đều là xử lí nội dung bằng ứng dụng nghe nhạc. B. Đổi thiết bị phát thuộc quản lí thiết bị của hệ điều hành; chọn bài thuộc công việc của ứng dụng. C. Cả hai việc đều chỉ do hệ điều hành đảm nhiệm. D. Đổi thiết bị phát thuộc ứng dụng; chọn bài hát thuộc hệ điều hành. Câu 9. (0,25 điểm) Cho sơ đồ chứa trực tiếp: CauLacBo → AmNhac → DanhSach.docx. Thư mục nào chứa trực tiếp tệp DanhSach.docx? A. CauLacBo B. AmNhac C. DanhSach.docx D. docx Câu 10. (0,25 điểm) Trong File Explorer của Windows 10, lệnh Rename dùng để làm gì với tệp được chọn? A. Tạo một bản sao của tệp B. Đưa tệp sang thư mục khác C. Xoá tệp D. Đổi tên tệp Câu 11. (0,25 điểm) Loại phần mềm nào được dùng để phát hiện và ngăn chặn virus nhằm bảo vệ dữ liệu? A. Phần mềm trình chiếu B. Phần mềm vẽ hình C. Phần mềm phòng chống virus D. Phần mềm luyện gõ phím Câu 12. (0,25 điểm) Ban đầu tệp Logo.png chỉ có trong thư mục A. Sau một thao tác quản lí tệp hoàn tất, thư mục B có một bản giống hệt và bản ở A vẫn còn nguyên. Thao tác nào phù hợp với kết quả này? A. Sao chép tệp từ A sang B B. Di chuyển tệp từ A sang B C. Đổi tên tệp trong A D. Xoá tệp trong A Câu 13. (0,25 điểm) Mục nào sau đây là một kênh gửi và nhận thông tin qua Internet? A. Thư điện tử B. Thư mục trong ổ đĩa C. Bảng tính đang lưu trên máy D. Bàn phím máy tính Câu 14. (0,25 điểm) Một bạn gửi lời kể bằng tin nhắn giọng nói, không kèm ảnh hay chữ. Thông tin trong tin nhắn được thể hiện chủ yếu ở dạng nào? A. Văn bản B. Hình ảnh C. Video D. Âm thanh 5
File đính kèm:
bo_10_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_tin_hoc_lop_7_nam_hoc_2026_2.docx

