Bộ 14 Đề thi Tin học Lớp 7 cuối học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)

Câu 1: Phần mềm trình chiếu có chức năng gì?

A. Chỉ tạo bài trình chiếu.

B. Chỉ hiển thị các trang nội dung trên màn hình.

C. Chỉ để xử lí đồ hoạ.

D. Tạo bài trình chiếu và hiển thị nội dung các trang chiếu trên màn hình hoặc màn chiếu.

Câu 2: Các mẫu tạo sẵn bố cục nội dung có thể được sử dụng cho một bài trình chiếu gọi là?

A. Trình chiếu. B. Mẫu bố trí. C. Mẫu kí tự. D. Mẫu thiết kế.

Câu 3: Trong các phát biểu sau, phát biểu không đúng về bài trình chiếu?

A. Trang tiêu đề là trang đầu tiên và cho biết chủ đề của bài trình chiếu

B. Các trang nội dung của bài trình chiếu thường có tiêu đề trang

C. Các phần mềm trình chiếu không có sẵn các mẫu bố trí

D. Tiêu đề trang giúp làm nổi bật nội dung cần trình bày của trang

Câu 4: Để giảm bậc phân cấp, em đặt con trỏ ở đầu dòng cần tạo cấu trúc phân cấp (nếu cần tạo cấu trúc phân cấp giếng nhau cho nhiều dòng thì dùng chuột chọn các dòng) rồi nhắn tổ hợp phím:

A. Shift+ Tab B. AIt+ Tab. C. Ctrl + Tab. D. Ctrl + Shift.

Câu 5: Đâu là phát biểu đúng khi nói đến thuật toán tìm kiếm tuần tự?

A. Thực hiện tìm lần lượt từ đầu đến cuối danh sách.

B. Khi chưa tìm thấy và chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

C. Cả A, B đúng.

D. Cả A, B sai.

Câu 6: Thuật toán tìm kiếm nhị phân bắt đầu từ vị trí nào của danh sách đã được sắp xếp?

A. Ở đầu. B. Ở giữa. C. Ở cuối. D. Bất kì vị trí nào.

docx 82 trang maycam 05/05/2026 20
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 14 Đề thi Tin học Lớp 7 cuối học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 14 Đề thi Tin học Lớp 7 cuối học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)

Bộ 14 Đề thi Tin học Lớp 7 cuối học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 Bộ 14 Đề thi Tin học Lớp 7 cuối học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 DeThiTinHoc.net Bộ 14 Đề thi Tin học Lớp 7 cuối học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ SỐ 1
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II TIN HỌC LỚP 7
 Cấp độ tư duy
 Phần I Phần II
 Nội dung/đơn vị kiến thức
 Nhận Thông Vận Nhận Thông Vận 
 biết hiểu dụng biết hiểu dụng
Bài 11: Tạo bài trình chiếu 1 3
Bài 14: Thuật toán tìm kiếm tuần 1 2 2
tự
Bài 15: Thuật toán tìm kiếm nhị 1 1
phân
Bài 16: Thuật toán sắp xếp 1 1 1
 Tổng câu hỏi 2 7 3 0 0 2
 Tỉ lệ 16,7% 58,3% 25% 0% 0% 100%
 SL SL SL
 Tổng số và tỉ lệ theo cấp độ tư Nhận 2 Thông 7 Vận 5
 duy biết hiểu dụng
 Tỉ lệ 14,3% Tỉ lệ 50% Tỉ lệ 35,7%
 DeThiTinHoc.net Bộ 14 Đề thi Tin học Lớp 7 cuối học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II
 Trường: .....................................................
 MÔN: TIN HỌC LỚP 7
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: ..........................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)
Câu 1: Phần mềm trình chiếu có chức năng gì?
A. Chỉ tạo bài trình chiếu.
B. Chỉ hiển thị các trang nội dung trên màn hình.
C. Chỉ để xử lí đồ hoạ.
D. Tạo bài trình chiếu và hiển thị nội dung các trang chiếu trên màn hình hoặc màn chiếu.
Câu 2: Các mẫu tạo sẵn bố cục nội dung có thể được sử dụng cho một bài trình chiếu gọi là?
A. Trình chiếu. B. Mẫu bố trí. C. Mẫu kí tự. D. Mẫu thiết kế.
Câu 3: Trong các phát biểu sau, phát biểu không đúng về bài trình chiếu?
A. Trang tiêu đề là trang đầu tiên và cho biết chủ đề của bài trình chiếu
B. Các trang nội dung của bài trình chiếu thường có tiêu đề trang
C. Các phần mềm trình chiếu không có sẵn các mẫu bố trí
D. Tiêu đề trang giúp làm nổi bật nội dung cần trình bày của trang
Câu 4: Để giảm bậc phân cấp, em đặt con trỏ ở đầu dòng cần tạo cấu trúc phân cấp (nếu cần tạo cấu trúc 
phân cấp giếng nhau cho nhiều dòng thì dùng chuột chọn các dòng) rồi nhắn tổ hợp phím:
A. Shift+ Tab B. AIt+ Tab. C. Ctrl + Tab. D. Ctrl + Shift.
Câu 5: Đâu là phát biểu đúng khi nói đến thuật toán tìm kiếm tuần tự?
A. Thực hiện tìm lần lượt từ đầu đến cuối danh sách.
B. Khi chưa tìm thấy và chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
C. Cả A, B đúng.
D. Cả A, B sai.
Câu 6: Thuật toán tìm kiếm nhị phân bắt đầu từ vị trí nào của danh sách đã được sắp xếp?
A. Ở đầu. B. Ở giữa. C. Ở cuối. D. Bất kì vị trí nào.
Câu 7: Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 12 trong danh sách [2, 6, 8, 4, 10, 12]. Đầu ra của 
thuật toán là?
A. Thông báo “Không tìm thấy”.
B. Thông báo “Tìm thấy”.
C. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.
D. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách.
Câu 8: Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán tìm kiếm tuần tự.
A. Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì 
còn tìm tiếp.
B. Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết 
thì còn tìm tiếp.
 DeThiTinHoc.net Bộ 14 Đề thi Tin học Lớp 7 cuối học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
C. Tìm trên danh sách bắt kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn 
tìm tiếp.
D. Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn 
tìm tiếp.
Câu 9: Cho sơ đồ khối dùng để mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự tên sách như hình dưới:
Thông tin đầu vào của thuật toán là? 
A. Tên sách cần tìm B. Danh sách tên sách
C. Danh sách họ tên học sinh D. Đáp án khác
Câu 10: Cho sơ đồ khối như sau mô tả thuật toán?
A. Thuật toán tìm kiếm tên khách hàng B. Thuật toán tìm kiếm địa chỉ khách hàng
C. Thuật toán tìm kiếm tên học sinh D. Thuật toán tìm kiếm địa chỉ học sinh
Câu 11: Nhiệm vụ để thực hiện việc sắp xếp gồm:
A. So sánh B. Đổi chỗ C. So sánh và đổi chỗ D. Đổi chỗ và xóa
Câu 12: Nếu sử dụng thuật toán sắp xếp chọn để sắp xếp dãy số: 6, 11, 5, 9, 4 theo thứ tự tăng dẫn thì số 
lần thực hiện thao tác hoán đổi vị trí trong vòng lặp thứ nhất là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
II. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
 DeThiTinHoc.net Bộ 14 Đề thi Tin học Lớp 7 cuối học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Câu 11: Sử dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân, hãy mô tả các bước để tìm được vị trí của số 11 trong dãy 
sau
 2 3 5 6 8 9 11
Câu 12: Sử dụng thuật toán sắp xếp nổi bọt, hãy nêu các bước để sắp xếp các số: 6, 8, 4, 11, 7 theo thứ tự 
tăng dần?
 HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm 
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 Đáp án D B C A C B D D B A C A
Phần II. Tự Luận (4 Điểm)
 Câu Hướng dẫn chấm Điểm
 - Bước 1: Xét vị trí ở giữa của dãy, vị trí có giá trị là 6. So sánh số 11 với số 6. Vì 
 1
 11>6 nên bỏ đi nửa đầu của danh sách
 Câu 11- Bước 2: Xét vị trí ở giữa của nửa sau của dãy là vị trí có giá trị là 9. Vì 11>9 nên bỏ 
 0,5
 đi nửa đầu của danh sách 
 - Bước 3: Tìm thấy số 11, thuật toán kết thúc. 0,5
 - Dãy số ban đầu: 6, 8, 4, 11, 7
 - Xét vị trí đầu tiên: 
 • Hoán đổi 11 và 7 => 6, 8, 4, 7, 11
 0,5
 • 4 6, 8, 4, 7, 11
 • Hoán đổi 8 và 4 => 6, 4, 8, 7, 11
 • Hoán đổi 6 và 4 => 4, 6, 8, 7, 11
 - Xét vị trí thứ 2:
 • 7 4, 6, 8, 7, 11
 Câu 12
 • Hoán đổi 7 và 8 => 4, 6, 7, 8, 11 0,5
 • 6 4, 6, 7, 8, 11
 - Xét vị trí thứ 3: 
 • 8 4, 6, 7, 8, 11 0,5
 • 7 4, 6, 7, 8, 11
 - Xét vị trí thứ 4:
 • 8 4, 6, 7, 8, 11 0,5
 - Kết thúc chương trình.
 DeThiTinHoc.net Bộ 14 Đề thi Tin học Lớp 7 cuối học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ SỐ 2
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 - MÔN: TIN HỌC 7
 Mức độ nhận thức Tổng
 Chương/ Nội dung/đơn vị 
 Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao % 
TT chủ đề kiến thức
 TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL điểm
 Tạo bài trình chiếu 2c(1,2) 1.0
 10%
 Chủ đề 4 Định dạng đối tượng 2c(3,4) 1.0
 1 Ứng trên trang chiếu 10%
 dụng tin Thực hành tổng hợp: 2c(5,6) 1.0
 học Hoàn thiện bài trình 10%
 chiếu
 Chủ đề Thuật toán tìm kiếm 1c(13) 1.0
 5: Giải tuần tự 10%
 quyết Thuật toán tìm kiếm 1c 1c 3.0
2 vấn đề nhị phân (11) (14) 30%
 với sự Thuật toán sắp xếp 1c(7) 2c(8,9) 1c(12) 3.0
 trợ giúp 1c(10) 3.0%
 của máy 
 tính
 Tổng câu 6 1 2 1 2 1 1 14
 Tổng điểm 3 1 1 2 1 1 1 10
 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100%
 Tỉ lệ chung 70% 30%
 DeThiTinHoc.net Bộ 14 Đề thi Tin học Lớp 7 cuối học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 BẢNG ĐẶC TẢ CUỐI KÌ 2 MÔN TIN HỌC LỚP 7
 Số câu hỏi theo mức độ 
 Nội dung/
 nhận thức
 Đơn vị 
 Chương/ Vận
TT kiến Mức độ đánh giá Nhận Thông Vận 
 Chủ đề dụng 
 thức biết hiểu dụng
 cao
 Nhận biết
 Tạo bài – Nêu được một số chức năng cơ bản của phần 2TN
 trình mềm trình chiếu.
 chiếu - Biết được cấu trúc phân nhánh.
 Vận dụng
 – Tạo được một báo cáo có tiêu đề, cấu trúc phân 
 cấp.
 Nhận biết
 Định dạng - Biết các lệnh sao chép di chuyển, định dạng văn 
 đối tượng bản.
 1 Chủ đề trên trang Thông hiểu 2TN
 4 chiếu - Sao chép được dữ liệu phù hợp từ tệp văn bản 
 sang trang trình chiếu.
 - Hiểu được các định dạng cho văn bản, chèn ảnh 
 minh hoạ
 Vận dụng
 - Sử dụng được các định dạng cho văn bản, ảnh 
 minh hoạ
 Nhận biết
 Thực - Biết được khái niệm hiệu ứng động.
 hành tổng - Biết nhóm lệnh tạo hiệu ứng động chuyển trang 
 hợp: Hoàn và đối tượng. 2TN
 thiện bài Vận dụng
 trình - Sắp xếp lại được các thao tác tạo hiệu ứng động 
 chiếu cho đối tượng.
 - Thiết đặt được cách đối tượng xuất hiện khi trình 
 chiếu.
 Vận dụng cao
 Sử dụng hiệu ứng một cách hợp lý.
 DeThiTinHoc.net Bộ 14 Đề thi Tin học Lớp 7 cuối học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 Chủ đề Một số Nhận biết
 F. Giải thuật toán - Nêu được ý nghĩa của việc chia một bài toán 
 2 quyết sắp xếp và thành những bài toán nhỏ hơn. 1TL 2TN 2TN 1TL
 vấn đề tìm kiếm Thông hiểu 1TL 1TL
 với sự cơ - Giải thích được một vài thuật toán sắp xếp và 
 trợ giúp bản tìm kiếm cơ bản, bằng các bước thủ công (không 
 của cần dùng máy tính).
 máy - Giải thích được mối liên quan giữa sắp xếp và 
 tính tìm kiếm, nêu được ví dụ minh hoạ.
 Vận dụng
 - Biểu diễn và mô phỏng được hoạt động của các 
 thuật toán cơ bản (sắp xếp, tìm kiếm
Tổng 6TN 2TN 2TN 1TL
 1TL 1TL 1TL
Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10%
Tỉ lệ chung 70% 30%
 DeThiTinHoc.net Bộ 14 Đề thi Tin học Lớp 7 cuối học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II
 Trường: .....................................................
 MÔN: TIN HỌC LỚP 7
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: ..........................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Em hãy chọn đáp án đúng và ghi vào giấy bài làm.
Câu 1. Phương án nào dưới đây là chức năng của phần mềm trình chiếu?
A. Hiển thị nội dung văn bản lên màn hình. B. Tạo bài trình chiếu và trình chiếu.
C. Ghi lại và trình bày thông tin dưới dạng bảng. D. Tạo các chương trình máy tính.
Câu 2. Công cụ giúp làm cho nội dung trình bày có bố cục mạnh lạc dễ hiểu, giúp truyền tải thông tin và 
quản lí nội dung tốt hơn gọi là
A. cấu trúc phân cấp. B. cấu trúc rẽ nhánh . C. cấu trúc phân nhánh. D. mẫu bố trí.
Câu 3. Để sao chép dữ liệu em nhấn tổ hợp phím nào sau đây?
A. Ctrl+V. B. Ctrl+S. C. Ctrl+N. D. Ctrl+C.
Câu 4. Chọn phương án đúng?
A. Tiêu đề nên dùng cỡ 14 đến 18 tùy phông chữ.
B. Nên chọn kiểu chữ đậm cho toàn bộ nội dung trang chiếu.
C. Màu chữ cần tương phản với màu nền của trang.
D. Mỗi trang có khoảng 7 dòng trở lên.
Câu 5. Chọn phương án đúng.
A. Hiệu ứng động là cách thức và thời điểm xuất hiện của các trang chiếu và các đối tượng trên trang khi 
trình chiếu.
B. Hiệu ứng động là cách thức và thời điểm xuất hiện của các trang chiếu và các đối tượng trên trang khi 
tạo bài trình chiếu.
C. Càng sử dụng nhiều hiệu ứng động trong một bài trình chiếu càng tốt.
D. Một đối tượng trên một trang chiếu nên sử dụng nhiều hiệu ứng động khác nhau.
Câu 6. Để tạo hiệu ứng động cho các đối tượng em vào nhóm lệnh nào sau đây?
A. Transitions. B. Design. C. Slide Show. D. Animations.
Câu 7. Qua bao nhiêu vòng lặp thì dãy số sau sử dụng thuật toán nổi bọt sắp xếp được theo chiều giảm 
dần? [19,3,9,2,1,6,10,23]?
A. 8. B. 7. C. 6 D. 4
Câu 8. Qua bao nhiêu vòng lặp thì dãy số sau sử dụng thuật toán nổi bọt sắp xếp được theo chiều tăng 
dần? [19,3,9,2,1,6,10,23]?
A.3 B. 4 C.5 D. 6
Câu 9. Qua bao nhiêu vòng lặp thì dãy số sau sử dụng thuật toán chọn sắp xếp được theo chiều tăng dần? 
[19,3,9,21,6,10,23]?
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 10. Qua bao nhiêu vòng lặp thì dãy số sau sử dụng thuật toán chọn sắp xếp được theo chiều giảm 
dần? [19,3,9,21,6,10,23]?
A. 5. B. 6. C. 7. D. 8.
 DeThiTinHoc.net Bộ 14 Đề thi Tin học Lớp 7 cuối học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 11. (1.0 điểm) Em hãy cho biết ý nghĩa của việc chia nhỏ bài toán thành những bài toán nhỏ hơn?
Câu 12. (1.0 điểm) Sử dụng thuật toán nổi bọt để sắp xếp dãy số sau theo chiều giảm dần 
[20,3,9,2,1,6,10,24].
Câu 13. (1.0 điểm) Cho bảng danh sách sau đây: Toán, Văn, Lý, Hóa, Tin,
Em hãy kẻ bảng và điền các bước thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm môn học “Hóa” trong danh 
sách trên
 Có đúng tên môn 
 Có đúng là đã hết 
 Lần lặp Tên môn học học cần tìm Đầu ra
 danh sách không?
 không?
Câu 14. (2.0 điểm) Cho bảng danh sách sau:
 STT Tên sách Đơn giá (đồng)
 1 Anh văn 35000
 2 Công nghệ 16000
 3 Ngữ văn 22000
 4 Sinh 28000
 5 Toán 29000
Em hãy sử dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân thực hiện tìm tên sách “Sinh” trong danh sách trên.
 DeThiTinHoc.net

File đính kèm:

  • docxbo_14_de_thi_tin_hoc_lop_7_cuoi_hoc_ki_2_co_ma_tran_va_dap_a.docx