Bộ 13 Đề thi Tin học Lớp 9 giữa học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Câu 1: Trong công thức chung của COUNTIF, tham số criteria có ý nghĩa gì?
A. Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.
B. Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi range.
C. Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.
D. Điều kiện xác thực dữ liệu để tạo bảng tính.
Câu 2: Trong công thức chung của COUNTIF, tham số range có ý nghĩa gì?
A. Số lượng các ô tính thoả mãn điều kiện kiểm tra.
B. Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.
C. Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi criteria.
D. Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.
Câu 3: Trong công thức chung của SUMIF, tham số range có ý nghĩa gì?
A. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số criteria.
B. Điều kiện kiểm tra.
C. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số sum_range.
D. Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số sum_range thoả mãn điều kiện.
Câu 4: Trong công thức chung của SUMIF, tham số sum_range có ý nghĩa gì?
A. Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số range thoả mãn điều kiện.
B. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số range.
C. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số criteria.
D. Điều kiện kiểm tra.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 13 Đề thi Tin học Lớp 9 giữa học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Bộ 13 Đề thi Tin học Lớp 9 giữa học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) DeThiTinHoc.net Bộ 13 Đề thi Tin học Lớp 9 giữa học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 1 KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ – GIỮA HỌC KỲ II MÔN TIN HỌC 9 Nội Mức độ đánh giá Tổng Tỉ lệ Chương/ dung/đơn TNKQ-NLC TNKQ-ĐS Trả lời ngắn Tự luận % TT chủ đề vị kiến Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Điểm thức 1 Chủ đề 1. Sử 1 1 4 2 2 1 1 6 3 5 35% E. Ứng dụng (1) (2) (13a,13c, (13d, (13b, (17a) (17b) 3,5 dụng tin bảng tính 15a,15c) 15d) 15b) điểm học điện tử 2 1 1 2 1 1 1 4 4 2 25% nâng cao (3,4) (5) (9) (14a,14c) (14d) (14b) (18a) 2,5 điểm 2 2 1 1 4 1 4 22,5% (6,7) (16a,16b) (16c) (19) 2,25 điểm 2 2 1 1 2 4 1 17,5% (10,11) (8,12) (16d) (18b) 1,75 điểm 6 câu 4 câu 2 8 ý 4ý 4ý 1 ý 2 ý 5 ý 15 10 9 Tổng số câu và ý câu Tổng số điểm 1,5 1,0 0,5 2,0 1 1 0,5 1,0 1,5 4 3 3 10 Tỉ lệ % 30% 40% 30% 40% 30% 30% 100% DeThiTinHoc.net Bộ 13 Đề thi Tin học Lớp 9 giữa học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TIN HỌC 9 Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá Nội Chủ đề TNKQ dung/đơn Tự luận TT / Yêu cầu cần đạt Nhiều lựa chọn Đúng / Sai Trả lời ngắn vị kiến Chương Vận Vận Vận Vận thức Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu dụng dụng dụng dụng 1 Chủ đề 1. Sử dụng Nhận biết: Nêu được chức năng 1 1 4 2 2 1 1 E. Ứng bảng tính cơ bản của các hàm COUNTIF, NLc NLd NLa NLc NLd NLb NLd dụng điện tử SUMIF, IF. 2 1 1 2 1 1 1 tin học nâng cao Thông hiểu: Giải thích được việc NLa NLc NLd NLa NLc NLd NLc đưa các công thức COUNTIF, 4 2 1 4 SUMIF, IF vào bảng tính là một NLa NLa NLc NLd cách điều khiển tính toán tự động 2 2 1 1 trên dữ liệu. NLa NLc NLd NLc Vận dụng: Thực hiện được dự án sử dụng bảng tính điện tử góp phần giải quyết một bài toán liên quan đến quản lí tài chính, dân số,... Ví dụ: quản lí chi tiêu của gia đình, quản lí thu chi quỹ lớp. Tổng số câu 6 4 2 8ý 4 ý 4 ý 1 ý 2 ý 5 ý câu câu câu Tổng số điểm 1,5 1,0 0,5 2,0 1 1 0,5 1,0 1,5 Tỉ lệ 30% 40% 30% DeThiTinHoc.net Bộ 13 Đề thi Tin học Lớp 9 giữa học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: TIN HỌC LỚP 9 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) Phần I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3.0 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Trong công thức chung của COUNTIF, tham số criteria có ý nghĩa gì? A. Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm. B. Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi range. C. Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ. D. Điều kiện xác thực dữ liệu để tạo bảng tính. Câu 2: Trong công thức chung của COUNTIF, tham số range có ý nghĩa gì? A. Số lượng các ô tính thoả mãn điều kiện kiểm tra. B. Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm. C. Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi criteria. D. Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ. Câu 3: Trong công thức chung của SUMIF, tham số range có ý nghĩa gì? A. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số criteria. B. Điều kiện kiểm tra. C. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số sum_range. D. Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số sum_range thoả mãn điều kiện. Câu 4: Trong công thức chung của SUMIF, tham số sum_range có ý nghĩa gì? A. Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số range thoả mãn điều kiện. B. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số range. C. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số criteria. D. Điều kiện kiểm tra. Câu 5: Trong công thức chung của SUMIF, tham số criteria có ý nghĩa gì? A. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số range. B. Điều kiện kiểm tra. C. Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số range thoả mãn điều kiện. D. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số sum_range. DeThiTinHoc.net Bộ 13 Đề thi Tin học Lớp 9 giữa học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) Câu 6: (Hàm nào trong Excel dùng để kiểm tra điều kiện và trả về một giá trị khi điều kiện đó đúng và một giá trị khác nếu điều kiện đó sai? A. COUNTIF. B. SUMIF. C. IF. D. CHECK. Câu 7: Công thức chung của hàm IF là A. =IF(logical_test, [value_if_false], [value_if_true]). B. =IF([value_if_false], [value_if_true], logical_test). C. =IF([value_if_true], [value_if_false], logical_test). D. =IF(logical_test, [value_if_true], [value_if_false]). Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai? A. Khi sử dụng bảng tính điện tử quản lí tài chính gia đình, dữ liệu thu, chi được lưu trữ, cập nhật và hiển thị trực quan, sinh động, dễ so sánh, giúp các gia đình kiểm soát chi tiêu hiệu quả. B. Có thể bổ sung biểu đồ để hiển thị số liệu thu và chi một cách trực quan, dễ so sánh, giúp cho việc quản lí tài chính gia đình được dễ dàng và hiệu quả. C. Giá trị NET lớn sẽ cho thấy gia đình đang chi tiêu nhiều. D. Giá trị NET nhỏ sẽ cho thấy gia đình đang chi tiêu nhiều. Câu 9: Công thức tính tổng các giá trị nhỏ hơn 100 trong vùng B2:B6 là A. =SUM(B2:B6,“<100”). B. =SUMIF(B2:B6,“<100”). C. =SUMIF(B2:B6,“>100”). D. =SUMIF(B2:B6,<100). Câu 10: Công thức tính để đếm số ô trong vùng A2:A8 chứa giá trị số nhỏ hơn 90 là A. =COUNTIF(A2:A8,"90"). C. =COUNTIF(A2:A8,>90). D. =COUNTIF(A2:A8,<90). Câu 11: Công thức tính để đếm số ô trong vùng F2:F9 chứa xâu kí tự bắt đầu bằng chữ cái N là A. =COUNTIF(F2:F9,"N"). B. =COUNTIF(F2:F9,"N_"). C. =COUNTIF(F2:F9,"N*"). D. =COUNTIF(F2:F9,N*). Câu 12: Công thức lấy giá trị của ô K8 trong trang tính Thu nhập đưa vào ô C15 trong trang tính Tổng hợp để tổng số tiền thu nhập trong trang tính Tổng hợp được cập nhật tự động từ trang tính Thu nhập là A. ="Thu nhập"!K8. B. ='Tổng hợp'!K8. C. ='Thu nhập'*K8. D. ='Thu nhập'!K8. Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4.0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Quan sát hình sau đây và trả lời các câu hỏi 13 và 14 (HÌNH 1) Câu 13. Các khoản chi tiêu trong tháng 7 của nhà bạn Lan được bạn tạo lập bằng trang tính (HÌNH 1). DeThiTinHoc.net Bộ 13 Đề thi Tin học Lớp 9 giữa học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) Bạn Lan cần thực hiện tính số lần chi cho nội dung “Giải trí”. Trong tình huống trên các bạn đã đưa ra một số đề xuất, theo em đề xuất đó là đúng hay sai. a) =SUMIF(B3:B10,Giải trí,D3:D10) b) =COUNTIF($B$3: $B$10,F7). c) =COUNTIF(B3:B10,“Giải trí”). d) =SUMIF(B3:B10,F7,D3:D10). Câu 14. Các khoản chi tiêu trong tháng 7 của nhà bạn Lan được bạn tạo lập bằng trang tính (HÌNH 1). Bạn Lan cần thực hiện tính “Tổng tiền (nghìn đồng)” cho khoản chi “Ở”. Trong tình huống trên các bạn đã đưa ra một số đề xuất, theo em đề xuất đó là đúng hay sai. a) =SUMIF(B3:B10,F2,D3:D10). b) =SUMIF($B$3: $B$10,“Ở”, $D$3: $D$10). c) =SUMIF(B3:B10,B9,D3:D10). d) =SUMIF(B3:B10,“F2”,D3:D10). Câu 15. Hàm COUNTIF trong Excel hoạt động như thế nào? a) Hàm COUNTIF được sử dụng để đếm số ô trong một phạm vi thỏa mãn điều kiện nhất định b) Công thức chung của hàm COUNTIF có dạng =COUNTIF(criteria,range). c) Ví dụ, công thức =COUNTIF(A1:A10, "<100") sẽ đếm số ô trong vùng A1:A10 có giá trị nhỏ hơn 100. d) Nếu muốn đếm số ô trong vùng dữ liệu A6:A50 có chứa chữ "Excel", ta áp dụng công thức =COUNTIF(A6:A50, Excel). Câu 16. Hàm SUMIF và hàm IF trong Excel được sử dụng như thế nào? a) Hàm SUMIF được dùng để tính tổng các ô trong một phạm vi b) Hàm IF được sử dụng để kiểm tra điều kiện và trả về một giá trị nếu đúng, một giá trị khác nếu sai. c) Công thức =SUMIF(A1:A10, ">50", B1:B10) sẽ tính tổng các ô trong vùng A1:A10 các giá trị tương ứng trong B1:B10 có giá trị >50 d) Công thức =IF(A2>=5, "Đạt", "Không đạt"): để xác định học sinh "Đạt" khi điểm >=5, "Không đạt" nếu điểm <5 PHẦN III: Tự luận. Câu 17. (1 điểm) a) Em hãy cho biết Điều kiện "" trong COUNTIF có nghĩa là gì? b) Em hãy viết công thức đếm số ô có giá trị "A" trong vùng A1:A10? Câu 18. (1 điểm) a) Hàm SUMIF được sử dụng để làm gì? b) Khi nào cần sử dụng địa chỉ tuyệt đối trong hàm SUMIF? Câu 19. (1 điểm) Cho bảng dữ liệu sau: DeThiTinHoc.net Bộ 13 Đề thi Tin học Lớp 9 giữa học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) Em hãy nêu thao tác: a) Viết hàm đếm số lần chi cho khoản chi “Ở”, kết quả đặt tại ô M4; tính tổng số tiền đặt tại ô N4 b) Viết hàm tính tổng số tiền đã chi cho khoản chi “Học tập”, kết quả đặt tại ô M6; tính tổng số tiền đặt tại ô N6 c) Viết hàm tính tổng số tiền thu và số tiền chi, kết quả lần lượt đặt tại ô N10, N11. Kiểm tra nếu tổng số tiền chi > tổng số tiền thu, hiển thị kết quả “Âm tiền”, ngược lại hiển thị “Dư tiền” tại ô N12 DeThiTinHoc.net Bộ 13 Đề thi Tin học Lớp 9 giữa học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐÁP ÁN PHẦN I: Mỗi câu trả lời đúng được 0.25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B B C A B C D D B A C D PHẦN II: Mỗi ý đúng được 0.25 điểm Câu hỏi a b c d Câu 13 S Đ Đ S Câu 14 Đ Đ S S Câu 15 Đ S Đ S Câu 16 S Đ S Đ PHẦN III: Mỗi ý đúng được 0.25 điểm Câu Nội dung Điểm 17 a. Điều kiện "" trong COUNTIF có nghĩa là Không rỗng. 0,5 b. =COUNTIF(A1:A10,"A") 0,5 18 a. Hàm SUMIF tính tổng các giá trị thỏa mãn điều kiện trong phạm vi xác định. 0,5 b. Địa chỉ tuyệt đối giúp cố định phạm vi và điều kiện để công thức hoạt động chính xác khi sao chép. 0,5 19 a) Tại ô M4 nhập: =countif($F$4:$F$16,L4) 0,3 Tại ô N4 nhập: =sumif($F$4: $F$16,“Ở”, $H$4: $H$16) b) Tại ô M6 nhập: =countif($F$4:$F$16,L6) 0,3 Tại ô N6 nhập: =sumif($F$4: $F$16,“Học tập”, $H$4: $H$16) c) Tại ô N10=sum (D4:D16); N11=sum(H4:H16) ; N12=if($N$10<$N$11, “Âm tiền”, 0,4 “Dư tiền”) DeThiTinHoc.net Bộ 13 Đề thi Tin học Lớp 9 giữa học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II – MÔN TIN HỌC 9 Mức độ đánh giá TNKQ Tự luận Tổng Tỉ lệ Chương/ TT Nội dung/ đơn vị kiến thức Nhiều lựa chọn Đúng - Sai % chủ đề Vận Vận Vận Vận điểm Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu dụng dụng dụng dụng 1 Chủ đề 3. Chủ đề con (lựa chọn): 6 3 3 6 5 5 4 4 4 16 12 12 100.0 E. Ứng Sử dụng bảng tính điện tử nâng (1,2, (8,9, (7,10 (1a, (1b,1 (1d,2 (1) (2) (3) % dụng tin cao 3,4, 11) , 12) 2a,2 c,2c, d,3c, học 5,6) b) 3b,4c 3d,4d (3a, ) ,) 3b,4 a,4b ) Tổng số câu 6 3 3 6 5 5 4 4 4 16 12 12 Tổng số điểm 1.5 0.75 0.75 1.5 1.25 1.25 1 1 1 4.0 3.0 3.0 Tỉ lệ % 30 40 30 40 30 30 DeThiTinHoc.net Bộ 13 Đề thi Tin học Lớp 9 giữa học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA TIN HỌC 9 GIỮA KÌ 2 Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá Nội dung/ TNKQ Chủ đề / Tự luận TT đơn vị kiến Yêu cầu cần đạt Nhiều lựa chọn Đúng / Sai Chương thức Vận Vận Vận Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu dụng dụng dụng Nhận biết - Biết được công cụ xác thực dữ liệu (Data Validation) của phần mềm bảng tính. - Biết hàm đếm theo điều kiện COUNTIF, hàm tính tổng theo điều kiện SUMIF, hàm điều kiện IF trong 3. Chủ đề con phần mềm bảng tính. Chủ đề E. (lựa chọn): Thông hiểu 6 3 3 6 5 5 4 4 4 1 Ứng dụng Sử dụng bảng – Giải thích được một số điều kiện xác (NLa) (NLc) (NLd) (NLa) (NLc) (NLd) (Nla) (NLc) (NLd) tin học tính điện tử thực dữ liệu của phần mềm bảng tính. nâng cao - Giải thích được cách thực hiện của các hàm COUNTIF, SUMIF, IF. Vận dụng – Thực hiện được dự án sử dụng bảng tính điện tử góp phần giải quyết một bài toán liên quan đến quản lí tài chính, dân số,... Ví dụ: quản lí chi tiêu của gia đình, quản lí thu chi quỹ lớp. DeThiTinHoc.net
File đính kèm:
bo_13_de_thi_tin_hoc_lop_9_giua_hoc_ki_2_co_ma_tran_va_dap_a.docx

