Bộ 10 Đề thi Tin học Lớp 10 giữa học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)

Câu 11. Công việc lặp với số lần biết trước là:

A. tính tổng các số có một chữ số. B. chạy 5 phút quanh sân trường.

C. đếm số học sinh trong lớp. D. chào các học sinh đi ngang qua.

Câu 12. Cho đoạn chương trình sau:

ts= “Hoc tin cùng chúng tớ”

print(ts[5])

Phương án nào sau đây là kết quả của chương trình trên?

A. n. B. i. C. t. D. c.

Câu 13. Câu lệnh lặp While trong Python là?

A. Lệnh lặp vô hạn. B. Lệnh lặp với số lần không biết trước.

C. Lệnh lặp với số lần biết trước. D. Lệnh rẽ nhánh.

Câu 14. Có thể truy cập từng phần tử của danh sách thông qua?

A. tên gọi. B. chỉ số. C. giá trị số. D. số dương.

Câu 15. Phương án nào sau đây nêu đúng vùng giá trị của lệnh range(10)?

A. 1 đến 9. B. 0 đến 10. C. 1 đến 10. D. 0 đến 9.

Câu 16. Cú pháp đầy đủ của lệnh find() là:

A. .find(,start). B. :find().

C. .find(). D. :find(,start).

Câu 17. Để tách xâu s thành danh sách các từ ta viết:

A. s. find ( ) B. s. upper C. s. split( ) D. “ ”. join(s)

Câu 18. Cho xâu B như sau:

B = "Tin học 10 Kết nối tri thức"

Kết quả khi thực hiện lệnh B.split() là:

A. 'Tin', 'học', '10', 'Kết', 'nối', 'tri', 'thức'. B. 'Tin', 'học', 'Kết', 'nối', 'tri', 'thức'.

C. ['Tin', 'học', '10', 'Kết', 'nối', 'tri', 'thức']. D. ['Tin', 'học', 'Kết', 'nối', 'tri', 'thức'].

Câu 19. Giá trị của biểu thức 100%4 == 0 là:

A. 25 B. 0 C. False. D. True.

docx 77 trang maycam 26/05/2026 50
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 10 Đề thi Tin học Lớp 10 giữa học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 10 Đề thi Tin học Lớp 10 giữa học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)

Bộ 10 Đề thi Tin học Lớp 10 giữa học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 Bộ 10 Đề thi Tin học Lớp 10 giữa học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 DeThiTinHoc.net Bộ 10 Đề thi Tin học Lớp 10 giữa học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ SỐ 1
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
 MÔN: TIN HỌC – LỚP 10
 Mức độ nhận thức
 Tổng %
TTNội dung kiến thức/kĩ năng Đơn vị kiến thức/kĩ năng Nhận biếtThông hiểuVận dụng Vận dụngcao tổng điểm
 Số CH
 TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
 1 Câu lệnh rẽ nhánh IF Câu lệnh rẽ nhánh If 2 2 1ĐS 4 1ĐS 2
 2 Câu lệnh FOR Câu lệnh lặp for 2 2 1a 1b 3 1 1.5
 3 Câu lệnh WHILE Câu lệnh lặp while 2 2 1 1
 4 Kiểu DL danh sách Kiểu dữ liệu danh sách 1 1 2 0.5
 Một số lệnh làm việc với dữ liệu kiểu danh sách 2 1 2a 2b,c 3 2 2.75
 5 Xâu kí tự Xâu kí tự 1 1 2 0.5
 Một số lệnh làm việc với xâu kí tự 2 1 1ĐS 3 1ĐS 1.75
 Tổng 12 8 3 3 2 20 6 10
 Tỉ lệ % 30 20 20 10 50 50 50 100
* Lưu ý:
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận.
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ 
điểm được quy định trong ma trận.
- Kí hiệu“*”hoặc“**”bên cạnh các số biểu thị câu hỏi được thiết kế là câu hỏi tự luận 
 DeThiTinHoc.net Bộ 10 Đề thi Tin học Lớp 10 giữa học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
 MÔN: TIN HỌC – LỚP 10
 Số câu hỏi theo mức độ nhận 
 thức
TT Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
 Nhận Thông Vận Vận 
 biết hiểu dụng dụng cao
 1 Câu lệnh rẽ nhánh IF Nhận biết:- Biết được có 2 dạng câu lệnh điều kiện trong Python 2TN 2TN
 -Trình bày được cách viết câu lệnh rẽ nhánh dạng thiếu. Biết được sau điều kiện là dấu: 
 sau đó xuống dòng viết khối lệnh và khối lệnh cần viết thụt vào 1 tab (hoặc 4 dấu 2 ý ĐS 2 ý ĐS
 cách).
 Thông hiểu:- Hiểu hoạt động của câu lệnh rẽ nhánh đầy đủ qua đoạn chương trình cụ 
 thể.
 - Trình bày được các phép toán với kiểu dữ liệu logic
 2 Câu lệnh FOR Nhận biết:- Biết ý nghĩa của hàm range() là tạo một vùng giá trị gồm n số từ 0 đến n-1 3TN 1TN
 - Nhận biết được cú pháp câu lệnh For TL 1 ý TL 1 ý
 - Thônghiểu:- Hiểu được hoạt động lệnh for, hàm range() qua ví dụ thực tế đọc hiểu 
 chương trình
 3 Câu lệnh WHILE Nhận biết:- Biết lệnh while trong Python dùng khi cần diễn tả lệnh lặp với số lần chưa 2TN
 biết trước.
 - Nhận biết được cú pháp đúng của câu lệnh while
 4 Kiểu dữ liệu danh sách Nhận biết:- Biết một số hàm làm khi làm việc với danh sách. 1TN 1TN 2TL 1TL
 - Thônghiểu:- Dùng toán tử in để kiểm tra một phàn tử có trong danh sách hay không.
 Vận dụng:- Thực hiện được phương thức đơn giản trên dữ liệu kiểu danh sách: 
 + Nhập danh sách.
 + Đếm số lượng các phần tử trong danh sách thỏa mãn điều kiện cho trước.
 DeThiTinHoc.net Bộ 10 Đề thi Tin học Lớp 10 giữa học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 + Đưa ra các phần tử trong danh sách theo yêu cầu.
5 Một số lệnh làm việc với- Nhận biết: 2TN 1TN
 dữ liệu kiểu danh sách - - Biêt một số lệnh thường dùng với danh sách
 - Thônghiểu:
 - - Hiểu rõ các phowng thức xóa phần tử trong danh sách
6 Xâu kí tự - Nhận biết: 1 1
 - - Nhận diện được xâu, xâu rỗng
 - Thônghiểu:
 - - Hiểu cách đánh chỉ số và truy cập được vào các phần tử của xâu qua chỉ số
7 Một số lệnh làm việc với- Nhận biết: 2 1
 xâu kí tự - -Biết cú pháp câu lệnh split( ), join() 2 ý ĐS 2 ý ĐS
 - Thônghiểu:
 - - Hiểu rõ cách sử dụng câu lệnh tách xâu và nối danh sách
 DeThiTinHoc.net Bộ 10 Đề thi Tin học Lớp 10 giữa học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II
 Trường: .....................................................
 MÔN: TIN HỌC LỚP 10 
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: ..........................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN. (Thí sinh chọn một phương án đúng nhất)
Câu 1. Cho chương trình sau:
Chương trình trên in ra màn hình kết quả là:
A. [12, 14, 35, 46, 78, 12, 23, 1]. B. [12, 14, 35, 46, 78, 5, 23, 1].
C. [12, 14, 35, 46, 78, 23, 1]. D. [12, 14, 35, 46, 12, 5, 23, 1].
Câu 2. Lệnh dùng để tính độ độ dài của danh sách là:
A. len(). B. range(). C. clear(). D. del().
Câu 3. Kết quả in ra màn hình có bao nhiêu chữ A xuất hiện?
A. 5. B. 6. C. 4. D. 1.
Câu 4. Phương án nào sau đây nêu đúng cú pháp câu lệnh rẽ nhánh dạng thiếu if?
A. if B. if C. if: D. if:
else else:
Câu 5. Chọn cú pháp đúng của lệnh while trong Python?
A. While : B. While ;
C. While : D. Wile do
Câu 6. Xâu rỗng được định nghĩa là:
A. empty = 0. B. empty = []. C. empty = "rỗng". D. empty = "".
Câu 7. Có mấy dạng câu lệnh rẽ nhánh trong Python?
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
Câu 8. Kết quả của các dòng lệnh sau là:
A. False. B. None. C. True. D. Error.
Câu 9. Lệnh viết đúng cú pháp là:
A. for i in range(10) B. for in range(10): C. for i range(10) D. for i in range(10):
Câu 10. Để xóa nhanh danh sách ta dùng lệnh?
A. append(). B. remove(). C. del(). D. clear().
 DeThiTinHoc.net Bộ 10 Đề thi Tin học Lớp 10 giữa học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 Câu 11. Công việc lặp với số lần biết trước là:
 A. tính tổng các số có một chữ số. B. chạy 5 phút quanh sân trường.
 C. đếm số học sinh trong lớp. D. chào các học sinh đi ngang qua.
 Câu 12. Cho đoạn chương trình sau:
 ts= “Hoc tin cùng chúng tớ”
 print(ts[5])
 Phương án nào sau đây là kết quả của chương trình trên?
 A. n. B. i. C. t. D. c.
 Câu 13. Câu lệnh lặp While trong Python là?
 A. Lệnh lặp vô hạn. B. Lệnh lặp với số lần không biết trước.
 C. Lệnh lặp với số lần biết trước. D. Lệnh rẽ nhánh.
 Câu 14. Có thể truy cập từng phần tử của danh sách thông qua?
 A. tên gọi. B. chỉ số. C. giá trị số. D. số dương.
 Câu 15. Phương án nào sau đây nêu đúng vùng giá trị của lệnh range(10)?
 A. 1 đến 9. B. 0 đến 10. C. 1 đến 10. D. 0 đến 9.
 Câu 16. Cú pháp đầy đủ của lệnh find() là:
 A. .find(,start). B. :find().
 C. .find(). D. :find(,start).
 Câu 17. Để tách xâu s thành danh sách các từ ta viết:
 A. s. find ( ) B. s. upper C. s. split( ) D. “ ”. join(s)
 Câu 18. Cho xâu B như sau:
 B = "Tin học 10 Kết nối tri thức"
 Kết quả khi thực hiện lệnh B.split() là:
 A. 'Tin', 'học', '10', 'Kết', 'nối', 'tri', 'thức'. B. 'Tin', 'học', 'Kết', 'nối', 'tri', 'thức'.
 C. ['Tin', 'học', '10', 'Kết', 'nối', 'tri', 'thức']. D. ['Tin', 'học', 'Kết', 'nối', 'tri', 'thức'].
 Câu 19. Giá trị của biểu thức 100%4 == 0 là:
 A. 25 B. 0 C. False. D. True.
 Câu 20. Cho chương trình sau.
 Giá trị của num sau chương trình là:
 A. 8. B. 4. C. 20. D. 40.
PHẦN II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI
 Câu 1. Một số ý kiến về các câu lệnh xử lí xâu như sau.
 A. Lệnh split() dùng để tách một xâu thành danh sách các từ.
 B. Lệnh join() có tác dụng tương tự lệnh split().
 C. Để tìm một xâu trong một xâu khác có thể dùng in hoặc find().
 D. Lệnh find() đơn tìm vị trí xâu con trong xâu mẹ, nếu không thấy thì trả về 0.
 DeThiTinHoc.net Bộ 10 Đề thi Tin học Lớp 10 giữa học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Câu 2. Cho X = True, Y = False. Một số kết quả được nêu ra như sau.
A. X and Y = False. B. not Y = True. C. X or Y = False. D. not X = True.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 Điểm)
Bài 1 (1 điểm): Cho đoạn chương trình sau:
a. Biến i nhận các giá trị nào?
b. Sau khi thực hiện chương tình thì giá trị của s bằng bao nhiêu?
Bài 2 (2 điểm): 
a. Viết chương trình nhập vào một dãy gồm n số nguyên. 
b. Đếm và đưa ra màn hình số lượng các số chẵn trong dãy.
c.Đưa ra màn hình các số chẵn ở vị trí lẻ.
 DeThiTinHoc.net Bộ 10 Đề thi Tin học Lớp 10 giữa học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
 1. A 2. A 3. A 4. D 5. A 6. D 7. A 8. C 9. D 10. D
 11. C 12. B 13. B 14. B 15. D 16. A 17. C 18. C 19. D 20. B
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI
 a b c d
 Câu 1 Đ S Đ S
 Câu 2 Đ Đ S S
PHẦN III. TỰ LUẬN
 Câu hỏi Nội dung Điểm
 Câu 1 1.a Biến i nhận các giá trị: 0,1,2 0.5
 (1 điểm) 1.b s=6 0.5
 a=[]
 n=int(input(‘nhập n=’))
 for i in range(n): 1
 x=int(input(‘nhâp giá trị phần tử thứ’+str(i)
 a.append(x)
 d=0
 Câu 2
 for i in a:
 (2 điểm)
 if i%2= =0: 0.5
 d=d+1
 print(d)
 for i in range(n):
 if (i%2 ! =0) and (a[i]%2 = =0): 0.5
 print(a[i])
 DeThiTinHoc.net Bộ 10 Đề thi Tin học Lớp 10 giữa học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ SỐ 2
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
 MÔN: TIN HỌC – LỚP 10
 MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ Tỉ lệ
 Trắc nghiệm Tổng %
STT Chủ để (F) Nội dung đơn vị kiến thức Tự luận
 Nhiều lựa chọn Đúng - Sai điểm
 Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
 1 Câu lệnh lặp While 1 2 1 15
 2 Kiểu dữ kiệu danh sách 4 1 30
 3 Kiểu dữ liệu xâu kí tự 3 3 1 1 30
 4 Chương trình con 4 2 1 1 25
 Tổng số câu 12 8 1 1 3 12 9 4
 Tổng số điểm 5,0 2,0 3,0 4 3 3
 Tỉ lệ % 50% 30% 20% 40% 30% 30%
 DeThiTinHoc.net Bộ 10 Đề thi Tin học Lớp 10 giữa học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
 MÔN: TIN HỌC – LỚP 10
 MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
 Trắc nghiệm Tự luận
 Chủ 
STT Nội dung đơn vị kiến thức Yêu cầu cần đạt Nhiều lựa 
 để Đúng - Sai
 chọn
 Biết Hiểu VDBiếtHiểuVDBiếtHiểuVD
 Nhận biết:
 - Biết ý nghĩa câu lệnh while trong điều khiển lặp với số lần lặp 
 1 F 1 2 1
 Câu lệnh lặp While chưa biết trước
 - Nêu cú pháp lệnh lặp dạng while trong Python [5.1.7.3]
 - Nêu được hoạt động chung của câu lệnh while
 Thông hiểu:
 - Viết được câu lệnh lặp dạng while trong Python.[5.1.7.5]
 - Đọc hiểu được đoạn chương trình có sử dụng lệnh lặp while 
 [5.1.8.1]
 Vận dụng:
 - Viết được câu lệnh lặp dạng while để giải quyết bài toán đơn giản 
 [5.1.8.3]
 Nhận biết:
 - Biết được sơ lược cấu trúc của kiểu dữ liệu danh sách [5.1.10.1]
 Kiểu dữ kiệu danh sách –Xử lý- Biết các cách khởi tạo danh sách [5.1.10.2]
 2 F 4 1
 danh sách - Biết cách truy cập đến phần tử của danh sách
 [5.1.10.8]
 - Biết một số hàm chuẩn và thao tác xử lí danh sách thường dùng 
 DeThiTinHoc.net

File đính kèm:

  • docxbo_10_de_thi_tin_hoc_lop_10_giua_hoc_ki_2_co_ma_tran_va_dap.docx