Bộ 10 đề thi Tin học lớp 6 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 có ma trận và đáp án
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 10 đề thi Tin học lớp 6 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 có ma trận và đáp án", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 10 đề thi Tin học lớp 6 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 có ma trận và đáp án
Biên soạn: DeThiTinHoc.net MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Tin học - Lớp 6 - Năm học 2026-2027 - Đề số 01 Thời gian làm bài: 45 phút Mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TT Tổng đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ TL TL TL TL NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S 2 2 Số 2 (C1, Máy tính và Bài 1. Thông tin (C13a, - 1 (C3) (C13c, - - - - - - - 7 1 câu/ý C2) cộng đồng và dữ liệu C13b) C13d) Điểm 0,5 0,5 - 0,25 0,5 - - - - - - - 1,75 2 2 Số 2 (C4, 1 Máy tính và Bài 2. Xử lí thông (C14a, - 1 (C6) (C14c, - - - - - - 8 2 câu/ý C5) (C16b) cộng đồng tin C14b) C14d) Điểm 0,5 0,5 - 0,25 0,5 - - - 1 - - - 2,75 Số 2 (C7, 1 1 Máy tính và Bài 3. Thông tin - - 1 (C9) - - - - - - 5 3 câu/ý C8) (C15a) (C16a) cộng đồng trong máy tính Điểm 0,5 - - 0,25 - 0,5 - - 1 - - - 2,25 Mạng máy Số 2 (C10, 1 1 1 Bài 4. Mạng máy - - 1 (C12) - - - - - 6 4 tính và câu/ý C11) (C15b) (C17a) (C17b) tính Internet Điểm 0,5 - - 0,25 - 0,5 - - 1 - - 1 3,25 Tổng số câu/ý 8 4 - 4 4 2 - - 3 - - 1 26 Tổng điểm 2 1 - 1 1 1 - - 3 - - 1 10 (100%) Tỉ lệ theo mức 30% 30% 30% 10% 100% Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 17 câu chính; 2 câu Đ/S gồm 8 ý. 1 Biên soạn: DeThiTinHoc.net BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Tin học - Lớp 6 - Năm học 2026-2027 - Đề số 01 Thời gian làm bài: 45 phút Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết C1: Nhận biết chữ, số, kí hiệu được ghi lại là dữ liệu. 2 NLC (C1, Máy tính và Bài 1. Thông tin và C2: Nhận ra vật thể dùng để chứa và truyền tải thông tin. C2) 1 - - - cộng đồng dữ liệu C13a: Nhận biết chữ ghi trên phiếu là dữ liệu. 2 Đ/S (C13a, C13b: Nhận biết tờ phiếu chứa dữ liệu là vật mang tin. C13b) Năng lực: NLc: hiểu vai trò thông tin trong công việc. Thông hiểu C3: Phân biệt dữ liệu được ghi và thông tin người đọc hiểu từ thông báo. 1 NLC (C3) Máy tính và Bài 1. Thông tin và C13c: Giải thích thông tin nhận được từ cùng dữ liệu có thể khác 1 - 2 Đ/S (C13c, - - cộng đồng dữ liệu theo nhu cầu người đọc. C13d) C13d: Đối chiếu thông tin lịch sinh hoạt với điều kiện để xét một lựa chọn. Năng lực: NLc: hiểu vai trò thông tin trong công việc. Nhận biết C4: Nhận biết hoạt động truyền thông tin. 2 NLC (C4, Máy tính và Bài 2. Xử lí thông C5: Nhận biết chức năng xử lí của bộ xử lí trong máy tính. C5) 2 - - - cộng đồng tin C14a: Nhận biết hoạt động thu nhận kết quả thi đấu. 2 Đ/S (C14a, C14b: Nhận biết việc ghi kết quả để giữ lại là lưu trữ. C14b) Năng lực: NLc: hiểu và vận dụng xử lí thông tin. Thông hiểu C6: Phân biệt việc xử lí các số đo với thu nhận, lưu trữ và truyền 1 NLC (C6) Máy tính và Bài 2. Xử lí thông dữ liệu. 2 - 2 Đ/S (C14c, - - cộng đồng tin C14c: Phân biệt tổng hợp số trận thắng với truyền kết quả. C14d) C14d: Giải thích lợi ích của máy tính khi tổng hợp nhiều kết quả. Năng lực: NLc: hiểu và vận dụng xử lí thông tin. 2 Biên soạn: DeThiTinHoc.net Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Vận dụng Máy tính và Bài 2. Xử lí thông C16b: Tự tổ chức và xử lí các lựa chọn riêng lẻ thành kết quả tổng 2 - - 1 TL (C16b) - cộng đồng tin hợp để đưa ra quyết định theo tiêu chí đã nêu. Năng lực: NLc: hiểu và vận dụng xử lí thông tin. Nhận biết C7: Nhận biết một bit có hai giá trị có thể nhận, biểu diễn bằng 0 Máy tính và Bài 3. Thông tin 2 NLC (C7, 3 và 1. - - - cộng đồng trong máy tính C8) C8: Nêu được quan hệ giữa byte và bit. Năng lực: NLa: hiểu biểu diễn, lưu trữ dữ liệu. Thông hiểu C9: Giải thích khả năng biểu diễn văn bản và hình ảnh bằng dãy Máy tính và Bài 3. Thông tin bit. 1 NLC (C9) 3 - - - cộng đồng trong máy tính C15a: Phân biệt dung lượng tổng với dung lượng còn trống khi 1 TL (C15a) đọc bảng trạng thái thiết bị nhớ. Năng lực: NLa: hiểu biểu diễn, lưu trữ dữ liệu. Vận dụng Máy tính và Bài 3. Thông tin C16a: Đổi đơn vị, tính tổng dữ liệu và so sánh với dung lượng 3 - - 1 TL (C16a) - cộng đồng trong máy tính trống để quyết định khả năng lưu trữ. Năng lực: NLa: hiểu biểu diễn, lưu trữ dữ liệu. Nhận biết C10: Nhận biết đặc điểm kết nối để trao đổi dữ liệu của mạng Mạng máy tính Bài 4. Mạng máy máy tính. 2 NLC (C10, 4 - - - và Internet tính C11: Nhận biết thiết bị đầu cuối và phân biệt với thiết bị kết nối C11) mạng. Năng lực: NLa: hiểu thiết bị và mạng máy tính. Thông hiểu C12: Giải thích việc dùng chung thiết bị dựa trên kết nối và chia 1 NLC Mạng máy tính Bài 4. Mạng máy sẻ qua mạng. 4 - (C12) - - và Internet tính C15b: Giải thích khả năng chia sẻ dữ liệu giữa hai máy đã kết nối 1 TL (C15b) mạng từ sơ đồ giản lược. Năng lực: NLa: hiểu thiết bị và mạng máy tính. 3 Biên soạn: DeThiTinHoc.net Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Vận dụng Mạng máy tính Bài 4. Mạng máy C17a: Lựa chọn kết nối không dây cho thiết bị di chuyển và giải 4 - - 1 TL (C17a) - và Internet tính thích theo điều kiện sử dụng cụ thể. Năng lực: NLa: hiểu thiết bị và mạng máy tính. Vận dụng cao C17b: Phát hiện giới hạn của đề xuất mạng một kiểu kết nối và tổ Mạng máy tính Bài 4. Mạng máy 4 chức phương án phối hợp phù hợp các thiết bị, nhu cầu dùng - - - 1 TL (C17b) và Internet tính chung tài nguyên; giải thích vai trò thiết bị kết nối. Năng lực: NLa: hiểu thiết bị và mạng máy tính. Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. 4 Biên soạn: DeThiTinHoc.net ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 ĐỀ SỐ 01 Môn: Tin học - Lớp: 6 Thời gian làm bài: 45 phút Được sử dụng bút và thước; không sử dụng tài liệu, máy tính cầm tay hoặc thiết bị tra cứu. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3 điểm) Mỗi câu chọn một phương án đúng. Ghi phần, số câu và chữ cái của phương án chọn vào giấy thi. Câu 1. (0,25 điểm) Những chữ, số và kí hiệu được ghi lại trên một phiếu kiểm kê được gọi chung là gì? A. Thiết bị xử lí B. Dữ liệu C. Đường truyền D. Vật mang tin Câu 2. (0,25 điểm) Trong các mục dưới đây, mục nào là vật mang tin? A. Sự hiểu biết về các loài cây B. Quyết định tưới cây vào chiều nay C. Tờ nhãn giấy có ghi tên cây D. Kết luận cây đang thiếu nước Câu 3. (0,25 điểm) Thông báo trên bảng lớp ghi: “Buổi tập hát chuyển từ phòng 2 sang phòng 4”. Đọc xong, My biết cần đến phòng 4 để tập hát. Cách phân biệt nào đúng? A. Dòng chữ trên bảng là thông tin; điều B. Dòng chữ trên bảng là vật mang tin; điều My hiểu được là vật mang tin. My hiểu được là dữ liệu. C. Dòng chữ trên bảng và điều My hiểu D. Dòng chữ trên bảng là dữ liệu; điều My được đều là vật mang tin. hiểu được là thông tin. Câu 4. (0,25 điểm) Trong quá trình xử lí thông tin, hoạt động đưa một thông báo từ người này đến người khác được gọi là gì? A. Truyền thông tin B. Lưu trữ thông tin C. Xử lí thông tin D. Thu nhận thông tin Câu 5. (0,25 điểm) Bộ phận nào của máy tính thực hiện các phép tính theo chương trình? A. Thiết bị vào B. Thiết bị ra C. Bộ xử lí D. Bộ nhớ Câu 6. (0,25 điểm) Nhóm học sinh theo dõi chiều cao một cây. Việc nào tạo ra thông tin mới từ các số đo đã có? A. Đo chiều cao của cây lần đầu B. So sánh các số đo để biết tuần nào cây tăng nhiều nhất C. Chép nguyên các số đo vào sổ D. Đọc nguyên các số đo cho nhóm bên cạnh nghe Câu 7. (0,25 điểm) Một bit có thể nhận bao nhiêu giá trị khác nhau? A. 8 B. 10 C. 1 D. 2 Câu 8. (0,25 điểm) Trong đẳng thức 1 byte = ... bit, số nào điền vào chỗ trống? A. 8 B. 2 C. 10 D. 1 024 5
File đính kèm:
bo_10_de_thi_tin_hoc_lop_6_giua_hoc_ki_1_nam_hoc_2026_2027_c.docx

