Bộ 10 đề thi Tin học lớp 9 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 kèm ma trận và hướng dẫn chấm
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 10 đề thi Tin học lớp 9 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 kèm ma trận và hướng dẫn chấm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 10 đề thi Tin học lớp 9 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 kèm ma trận và hướng dẫn chấm
Biên soạn: DeThiTinHoc.net MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Tin học - Lớp 9 - Năm học 2026-2027 - Đề số 01 Thời gian làm bài: 45 phút Mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TT Tổng đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ TL TL TL TL NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S 4 (C1, Số 2 (C13, A. Máy tính Thế giới kĩ thuật C2, C3, - - - 1 (C19) - - - - - - 7 1 câu/ý C14) và cộng đồng số C4) Điểm 1 - - 0,5 - 1 - - - - - - 2,5 4 (C5, C. Tổ chức Số 2 (C15, lưu trữ, tìm Chất lượng thông C6, C7, - - - - - - - - - - 6 2 câu/ý C16) kiếm và trao tin C8) đổi thông tin Điểm 1 - - 0,5 - - - - - - - - 1,5 4 C. Tổ chức (C17a, Đánh giá thông Số lưu trữ, tìm - - - - C17b, - - - 1 (C20) - - 1 (C22) 6 3 tin trong giải câu/ý kiếm và trao C17c, quyết vấn đề đổi thông tin C17d) Điểm - - - - 1 - - - 1 - - 1 3 2 D. Đạo đức, Số 2 (C9, pháp luật và Tác động tiêu cực - - - (C18a, - - - - - - - 4 4 câu/ý C10) văn hoá trong của công nghệ số C18b) môi trường số Điểm 0,5 - - - 0,5 - - - - - - - 1 D. Đạo đức, 2 Sử dụng dịch vụ Số 2 (C11, pháp luật và - - - (C18c, - - - 1 (C21) - - - 5 5 Internet có trách câu/ý C12) văn hoá trong C18d) nhiệm môi trường số Điểm 0,5 - - - 0,5 - - - 1 - - - 2 Tổng số câu/ý 12 - - 4 8 1 - - 2 - - 1 28 Tổng điểm 3 - - 1 2 1 - - 2 - - 1 10 (100%) Tỉ lệ theo mức 30% 40% 20% 10% 100% Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 22 câu chính; 2 câu Đ/S gồm 8 ý. 1 Biên soạn: DeThiTinHoc.net BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Tin học - Lớp 9 - Năm học 2026-2027 - Đề số 01 Thời gian làm bài: 45 phút Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết C1: Nhận biết khả năng lưu trữ của máy tính. C2: Nhận biết khả năng làm việc bền bỉ. A. Máy tính và Thế giới kĩ thuật 4 NLC (C1, 1 C3: Nhận biết ứng dụng trong quản lí thư viện. - - - cộng đồng số C2, C3, C4) C4: Nhận biết ứng dụng trong nghiên cứu khoa học. Năng lực: Sử dụng và quản lí các phương tiện công nghệ thông tin và truyền thông Thông hiểu C13: Nhận ra hoạt động xử lí thông tin từ dữ liệu và quyết định của thiết bị. 2 NLC (C13, A. Máy tính và Thế giới kĩ thuật C14: Phân biệt khả năng lưu trữ với tốc độ xử lí qua tình huống. 1 - C14) - - cộng đồng số C19: Giải thích mối liên hệ giữa chia sẻ tài liệu số và hỗ trợ học 1 TL (C19) tập. Năng lực: Sử dụng và quản lí các phương tiện công nghệ thông tin và truyền thông Nhận biết C5: Nhận biết tiêu chí tính mới. C. Tổ chức lưu C6: Nhận biết tiêu chí tính chính xác. trữ, tìm kiếm Chất lượng thông 4 NLC (C5, 2 C7: Nhận biết tiêu chí tính đầy đủ. - - - và trao đổi tin C6, C7, C8) C8: Nhận biết tiêu chí tính sử dụng được. thông tin Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông Thông hiểu C. Tổ chức lưu C15: Phân biệt tính chính xác và tính đầy đủ theo nhu cầu quyết trữ, tìm kiếm Chất lượng thông định. 2 NLC (C15, 2 - - - và trao đổi tin C16: Phân biệt ngày đăng lại với thời điểm cập nhật nội dung. C16) thông tin Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông 2 Biên soạn: DeThiTinHoc.net Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Thông hiểu C17a: Phân biệt lời quảng bá với thông tin đã có căn cứ kiểm C. Tổ chức lưu chứng. Đánh giá thông tin 4 Đ/S (C17a, trữ, tìm kiếm C17b: Đối chiếu thông tin với điều kiện của người dùng. 3 trong giải quyết - C17b, C17c, - - và trao đổi C17c: Nhận ra dữ kiện về điều kiện tham gia còn thiếu. vấn đề C17d) thông tin C17d: Giải thích giá trị của việc đối chiếu thông báo gốc đầy đủ. Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông Vận dụng C. Tổ chức lưu Đánh giá thông tin C20: Vận dụng tiêu chí đầy đủ và phù hợp để bổ sung thông tin trữ, tìm kiếm 3 trong giải quyết cho quyết định. - - 1 TL (C20) - và trao đổi vấn đề Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin thông tin và truyền thông Vận dụng cao C. Tổ chức lưu Đánh giá thông tin C22: Đánh giá kết hợp các nguồn chưa thống nhất về phạm vi áp trữ, tìm kiếm 3 trong giải quyết dụng để ra quyết định có điều kiện. - - - 1 TL (C22) và trao đổi vấn đề Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin thông tin và truyền thông D. Đạo đức, Nhận biết pháp luật và Tác động tiêu cực C9: Nhận biết rủi ro khi lộ thông tin cá nhân. 2 NLC (C9, 4 - - - văn hoá trong của công nghệ số C10: Nhận biết ảnh hưởng đến sức khoẻ khi dùng thiết bị kéo dài. C10) môi trường số Năng lực: Ứng xử phù hợp trong môi trường số Thông hiểu D. Đạo đức, C18a: Giải thích nguy cơ từ việc lộ hình ảnh và địa chỉ. pháp luật và Tác động tiêu cực 2 Đ/S (C18a, 4 C18b: Phân biệt tác động đối với quan hệ xã hội và sức khoẻ thể - - - văn hoá trong của công nghệ số C18b) chất. môi trường số Năng lực: Ứng xử phù hợp trong môi trường số Nhận biết D. Đạo đức, Sử dụng dịch vụ C11: Nhận biết hành vi tôn trọng tư cách tác giả. pháp luật và 2 NLC (C11, 5 Internet có trách C12: Nhận biết cách không tiếp tay lan truyền nội dung xúc - - - văn hoá trong C12) nhiệm phạm. môi trường số Năng lực: Ứng xử phù hợp trong môi trường số 3 Biên soạn: DeThiTinHoc.net Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao D. Đạo đức, Thông hiểu Sử dụng dịch vụ pháp luật và C18c: Đánh giá cách phản hồi văn minh trong tình huống. 2 Đ/S (C18c, 5 Internet có trách - - - văn hoá trong C18d: Nhận xét việc chia sẻ ảnh trong phạm vi đồng ý rõ ràng. C18d) nhiệm môi trường số Năng lực: Ứng xử phù hợp trong môi trường số D. Đạo đức, Vận dụng Sử dụng dịch vụ pháp luật và C21: Vận dụng quy tắc về hình ảnh cá nhân để sửa thông báo 5 Internet có trách - - 1 TL (C21) - văn hoá trong trước khi đăng. nhiệm môi trường số Năng lực: Ứng xử phù hợp trong môi trường số Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. 4 Biên soạn: DeThiTinHoc.net ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 ĐỀ SỐ 01 Môn: Tin học - Lớp: 9 Thời gian làm bài: 45 phút Làm bài trên giấy riêng. Không sử dụng tài liệu, Internet hoặc máy tính cầm tay. Các tình huống và thông tin trong đề là giả định. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4 điểm) Mỗi câu chọn một phương án đúng. Ghi phần, số câu và chữ cái của phương án chọn vào giấy thi. Câu 1. (0,25 điểm) Khả năng nào của máy tính cho phép lưu một kho lớn sách điện tử để sử dụng về sau? A. Xử lí thông tin với tốc độ cao B. Lưu trữ lượng thông tin lớn C. Thực hiện phép tính chính xác D. Trao đổi dữ liệu qua mạng Câu 2. (0,25 điểm) Một máy tính thực hiện lặp lại công việc đã được lập trình trong nhiều giờ mà không bị mệt mỏi. Mô tả này nói đến khả năng nào? A. Ghi nhớ nhiều loại dữ liệu B. Truyền thông tin đi xa C. Thực hiện nhiều phép tính trong một D. Làm việc bền bỉ giây Câu 3. (0,25 điểm) Hoạt động nào là ứng dụng của máy tính trong quản lí thư viện? A. Theo dõi sách đang được mượn và ngày B. Dự báo lượng mưa trong tuần phải trả C. Điều khiển nhiệt độ lò nung D. Dựng mô hình quỹ đạo vệ tinh Câu 4. (0,25 điểm) Ví dụ nào thể hiện ứng dụng của máy tính trong nghiên cứu khoa học? A. In hoá đơn sau khi bán hàng B. Lập danh sách khách đặt phòng C. Tính toán mô hình dòng chảy để nghiên D. Ghi nhận thời điểm nhân viên chấm cứu lũ công Câu 5. (0,25 điểm) Tiêu chí nào dùng để xem thông tin đã được cập nhật, còn phù hợp với tình hình hiện tại hay chưa? A. Tính mới B. Tính chính xác C. Tính đầy đủ D. Tính sử dụng được Câu 6. (0,25 điểm) Khi xem thông tin có phản ánh đúng sự việc và có thể kiểm chứng hay không, ta đang xét tiêu chí nào? A. Tính sử dụng được B. Tính mới C. Tính chính xác D. Tính đầy đủ Câu 7. (0,25 điểm) Tiêu chí nào phản ánh việc thông tin bao quát đủ những khía cạnh cần thiết của vấn đề? A. Tính chính xác B. Tính sử dụng được C. Tính mới D. Tính đầy đủ Câu 8. (0,25 điểm) Sự phù hợp của thông tin với mục đích và nhu cầu của người dùng thuộc tiêu chí nào? A. Tính đầy đủ B. Tính sử dụng được C. Tính chính xác D. Tính mới 5
File đính kèm:
bo_10_de_thi_tin_hoc_lop_9_giua_hoc_ki_1_nam_hoc_2026_2027_k.docx

