Bộ 16 Đề thi Tin học Lớp 7 giữa học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Câu 1. Phần mềm bảng tính dùng để:
A. Lưu và xử lí dữ liệu theo bảng (hàng, cột) B. Vẽ tranh
C. Soạn thảo văn bản D. Trình chiếu
Câu 2. Trong bảng tính, ô tính là:
A. Giao điểm của một hàng và một cột B. Một trang văn bản
C. Một tệp âm thanh D. Một hình ảnh
Câu 3. Tên cột trong bảng tính thường được đặt theo:
A. Chữ cái (A, B, C, ...) B. Số tự nhiên (1, 2, 3, ...) C. Tên màu D. Tên tháng
Câu 4. Dữ liệu kiểu số trong bảng tính thường được căn:
A. Trái B. Giữa C. Phải D. Không căn được
Câu 5. Công thức trong bảng tính thường bắt đầu bằng ký hiệu:
A. # B. = C. @ D. &
Câu 6. Trong công thức =A1+B1, A1 và B1 là:
A. Tên tệp B. Địa chỉ ô C. Tên hàng D. Tên cột
Câu 7. Hàm nào dùng để tính tổng một vùng dữ liệu?
A. MAX B. SUM C. COUNT D. MIN
Câu 8. Hàm nào dùng để tìm giá trị nhỏ nhất trong vùng dữ liệu?
A. MIN B. SUM C. AVERAGE D. COUNT
Câu 9. Muốn tính điểm trung bình các ô C2:C6, công thức đúng là:
A. =SUM(C2:C6) B. =AVERAGE(C2:C6) C. =MAX(C2:C6) D. =COUNT(C2:C6)
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 16 Đề thi Tin học Lớp 7 giữa học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Bộ 16 Đề thi Tin học Lớp 7 giữa học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) DeThiTinHoc.net Bộ 16 Đề thi Tin học Lớp 7 giữa học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ II MÔN TIN HỌC, LỚP 7 Số câu hỏi/ý hỏi ở các mức độ đánh giá Trắc nghiệm khách quan Tự luận Chương/ Nội dung/ Tổng TT Tỉ lệ chủ đề đơn vị kiến thức Nhiều lựa chọn Đúng/Sai Điền khuyết Vận Vận Vận Vận Vận % Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu dụng dụng dụng dụng dụng Điểm Bài 6. Làm quen với 3 2 1 1 5 1 1 17,5% phần mềm bảng tính MC(1, ĐK(1a, ĐK ĐK 1,75đ 2,3) b) (1c) (1d) 3 2 1 1 Bài 7. Tính toán tự MC(4, YN(1 YN(1 1 ES(1 5 1 2 27,5% Chủ đề động trên bảng tính 5,6) a,1b) c) YN(1d) ) 2,75đ 1 4. Ứng Bài 8. Công cụ hỗ trợ 4 2 1 1 1 30% dụng tin tính toán MC(7 ĐK ĐK ĐK ES(2) 2 6 1 3đ học ,8,9,1 (2a,b) (2c) (2d) 0) Bài 9. Trình bày bảng tính 2 2 1 1 ) 1 4 1 2 25% MC(11 YN(2 YN(2 YN(2d) ES(3 2,5đ ,12) a,2b) c) ) Tổng số câu/Ý 8 4 0 4 2 2 4 2 2 0 1 2 16 9 6 31 Tổng số điểm 3 điểm 2 điểm 2 điểm 3 điểm 4 3 3 10 điểm điểm điểm điểm Tỉ lệ 30% 20% 20% 30% 40% 30% 30% 100% DeThiTinHoc.net Bộ 16 Đề thi Tin học Lớp 7 giữa học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ II MÔN TIN HỌC, LỚP 7 Nội Số câu hỏi/ý hỏi ở các mức độ đánh giá dung/ Trắc nghiệm khách quan Chương Yêu cầu cần đạt (được Tự luận đơn vị Nhiều lựa chọn Đúng/Sai Điền khuyết TT / chủ đề tách ra theo 3 mức độ) kiến Vận Vận Vận Vận Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu thức dụng dụng dụng dụng Nhận biết 3 1 - Nêu được một số chức MC( ĐK năng cơ bản của phần mềm 1,2, (1c) bảng tính 3) 2 Thông hiểu ĐK( Chủ đề Bài 6. - Thực hiện được một số 1 4. ứng Làm thao tác gơn giản: chọn a,b) dụng tin quen với phông chữ, căn chỉnh dữ học phần liệu trong ô tính, thay đổi 1 mềm độ rộng cột. ĐK bảng tính Vận dụng (1d) - Thực hiện được thao tác 1 trên phần mềm bảng tính: nhập và sửa dữ liệu; định dạng (phông chữ, màu nền); căn chỉnh dữ liệu trong ô; thay đổi độ rộng cột (và các thao tác điều DeThiTinHoc.net Bộ 16 Đề thi Tin học Lớp 7 giữa học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) chỉnh dữ liệu đơn giản) Bài 7. Nhận biết 3 2 Tính toán Nhận biết được một số kiểu MC( YN( tự động dữ liệu trên bảng tính 4,5, 1 1 trên bảng Thông hiểu 6) a,1b YN( tính - Sử dụng được công thức ) 1 và dùng được địa chỉ trong c) 1 1 công thức, tạo được bảng YN( ES( tính đơn giản có số liệu tính 1 1 toán bằng công thức d) ) Vận dụng - Áp dụng được việc đưa các công thức vào bảng tính là một cách điều khiển tính toán tự động trên dữ liệu. Nhận biết 2 1 - Biết một số công cụ hỗ trợ ĐK ES thực hiện các phép toán và (2a, (2) DeThiTinHoc.net Bộ 16 Đề thi Tin học Lớp 7 giữa học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) Bài 8. sử dụng các hàm đơn giản b) Công cụ Thông hiểu 4 hỗ trợ - Thực hiện được một số MC( 1 tính toán phép toán thông dụng, sử 7,8,9 ĐK dụng được một số hàm đơn , (2c) giản như MAX, MIN, 10) SUM, AVERAGE, COUNT, 1 Vận dụng: ĐK - Sử dụng được các hàm (2d) trong phần mềm bảng tính (SUM, AVERAGE, MIN, MAX, COUNT) để tính tổng, trung bình, lớn nhất, nhỏ nhất, đếm số lượng trên dữ liệu thực tế (ví dụ bảng chi tiêu), từ đó rút ra kết quả phục vụ nhu cầu học tập/sinh hoạt Bài 9. Nhận biết 2 2 1 Trìn h - Nêu được một số chức MC( YN( YN( bày bảng năng định dạng dữ liệu số 11,1 2 2 tính và trình bày bảng tính 2) a,2b Thông hiểu ) Thực hiện một số chức năng định dạng dữ liệu số c) và trình bày bảng tính Vận 1 1 DeThiTinHoc.net Bộ 16 Đề thi Tin học Lớp 7 giữa học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) dụng YN( ES( - Áp dụng được một số hàm 2 3 tính toán dữ liệu như SUM, d) ) COUNt, AVERAGE, MIN, MAX vào dự án Trường học xanh. Tổng số câu 8 4 0 4 2 2 4 2 2 0 1 2 Tổng số điểm 3 điểm 2 điểm 2 điểm 3 điểm Tỉ lệ 30% 20% 20% 30% DeThiTinHoc.net Bộ 16 Đề thi Tin học Lớp 7 giữa học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: TIN HỌC LỚP 7 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm) Câu 1. Phần mềm bảng tính dùng để: A. Lưu và xử lí dữ liệu theo bảng (hàng, cột) B. Vẽ tranh C. Soạn thảo văn bản D. Trình chiếu Câu 2. Trong bảng tính, ô tính là: A. Giao điểm của một hàng và một cột B. Một trang văn bản C. Một tệp âm thanh D. Một hình ảnh Câu 3. Tên cột trong bảng tính thường được đặt theo: A. Chữ cái (A, B, C, ...) B. Số tự nhiên (1, 2, 3, ...) C. Tên màu D. Tên tháng Câu 4. Dữ liệu kiểu số trong bảng tính thường được căn: A. Trái B. Giữa C. Phải D. Không căn được Câu 5. Công thức trong bảng tính thường bắt đầu bằng ký hiệu: A. # B. = C. @ D. & Câu 6. Trong công thức =A1+B1, A1 và B1 là: A. Tên tệp B. Địa chỉ ô C. Tên hàng D. Tên cột Câu 7. Hàm nào dùng để tính tổng một vùng dữ liệu? A. MAX B. SUM C. COUNT D. MIN Câu 8. Hàm nào dùng để tìm giá trị nhỏ nhất trong vùng dữ liệu? A. MIN B. SUM C. AVERAGE D. COUNT Câu 9. Muốn tính điểm trung bình các ô C2:C6, công thức đúng là: A. =SUM(C2:C6) B. =AVERAGE(C2:C6) C. =MAX(C2:C6) D. =COUNT(C2:C6) Câu 10. Muốn đếm số ô chứa số trong vùng B2:B10, công thức đúng là: A. =COUNT(B2:B10) B. =SUM(B2:B10) C. =MIN(B2:B10) D. =MAX(B2:B10) Câu 11. Định dạng dữ liệu số trong bảng tính có tác dụng: A. Thay đổi cách hiển thị số (tiền tệ, phần trăm, thập phân...) B. Làm thay đổi nội dung văn bản C. Xóa dữ liệu D. Đổi tên trang tính Câu 12. Khi định dạng số, nhận xét nào đúng? A. Giá trị trong ô thay đổi theo định dạng B. Chỉ cách hiển thị thay đổi, giá trị vẫn giữ nguyên C. Ô tính tự bị khóa D. Không thể nhập lại dữ liệu II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai, rồi tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm, DeThiTinHoc.net Bộ 16 Đề thi Tin học Lớp 7 giữa học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm Câu 1 a) Công thức trong bảng tính thường bắt đầu bằng dấu “=”. () b) Dữ liệu kiểu văn bản thường được căn trái trong ô tính (mặc định). () c) Khi sao chép công thức có địa chỉ tương đối, các địa chỉ trong công thức sẽ tự thay đổi theo vị trí mới. () d) Để tính tổng các ô B2 đến B6, công thức =SUM(B2+B6) là đúng. () Câu 2. a) Có thể kẻ đường viền (Borders) để bảng tính rõ ràng hơn. () b) Định dạng kiểu tiền tệ giúp hiển thị số có ký hiệu tiền và dấu phân cách phù hợp. () c) Định dạng số sẽ làm thay đổi giá trị thật đang lưu trong ô. () d) Muốn làm nổi bật tiêu đề, có thể định dạng in đậm và căn giữa tiêu đề. () III. TRẢ LỜI NGẮN / ĐIỀN KHUYẾT (2,0 điểm) (2 câu, mỗi câu 1,0 điểm; mỗi ý đúng 0,25 điểm.) Câu 1: Điền vào chỗ trống: a) Một phần mềm bảng tính phổ biến là . b) Dữ liệu trong bảng tính được nhập vào các . c) Dữ liệu kiểu số trong bảng tính thường được căn . (mặc định). d) Để thay đổi độ rộng cột, đưa chuột vào đường biên giữa hai tên cột và . Câu 2. Điền vào chỗ trống: a) Hàm tính tổng là . b) Hàm tính trung bình là . c) Hàm tìm giá trị lớn nhất trong vùng dữ liệu là . d) Để đếm số ô chứa số trong vùng B2:B6, công thức là . IV. TỰ LUẬN Câu 1. (1,0 điểm) Em hãy giải thích vì sao sử dụng công thức trong bảng tính giúp tính toán “tự động”. Nêu thêm 1 ví dụ minh hoạ (viết công thức hoặc mô tả công thức) để tính một đại lượng bất kì trong bảng tính. Câu 2. (1,0 điểm) Cho cột dữ liệu chi tiêu (nghìn đồng) ở vùng C2:C6. Hãy viết các công thức: (1) tính tổng chi tiêu; (2) tính chi tiêu trung bình; (3) tìm khoản chi lớn nhất; (4) đếm số khoản chi (số ô có số). Câu 3. (1,0 điểm) Trong bảng “Trường học xanh”, cột D là “Số cây trồng” (D2:D6). a) Viết công thức tính tổng số cây trồng của 5 lớp. b) Viết công thức tính số cây trồng trung bình. c) Nêu 2 thao tác định dạng/trình bày để bảng tính rõ ràng và dễ đọc (ví dụ: kẻ viền, căn giữa tiêu đề, định dạng số). DeThiTinHoc.net Bộ 16 Đề thi Tin học Lớp 7 giữa học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án A A A C B B B A B A A B II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm) Mỗi ý đúng 0,25 điểm. Câu 1: a) Đ; b) Đ; c) Đ; d) S. Câu 2: a) Đ; b) Đ; c) S; d) Đ. III. TRẢ LỜI NGẮN / ĐIỀN KHUYẾT (2,0 điểm) Mỗi ý đúng 0,25 điểm. Chấp nhận cách ghi tương đương. Câu 1: a) Excel (chấp nhận: Microsoft Excel, Google Sheets hoặc phần mềm bảng tính tương đương). b) ô tính (chấp nhận: ô). c) phải. d) kéo (chấp nhận: kéo thả). Câu 2: a) SUM (chấp nhận: =SUM(...)). b) AVERAGE (chấp nhận: =AVERAGE(...)). c) MAX (chấp nhận: =MAX(...)). d) =COUNT(B2:B6) (chấp nhận: COUNT(B2:B6)). IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Chấm theo ý; tổng điểm mỗi câu 1,0 điểm. Câu 1: (1,0 điểm) Chấm điểm (mỗi ý đúng 0,25 điểm): 1) Nêu được: khi dữ liệu thay đổi thì kết quả tính bằng công thức tự cập nhật. 2) Nêu được lợi ích: nhanh, giảm sai sót, dễ sao chép công thức cho nhiều ô. 3) Có ví dụ minh hoạ phù hợp (0,25đ): ví dụ =B2*C2; =A1+B1; =SUM(B2:B6) 4) Ví dụ đúng cú pháp cơ bản (có dấu =, đúng phép toán/hàm, đúng dạng địa chỉ) (0,25đ). Câu 2: (1,0 điểm) Mỗi công thức đúng 0,25 điểm (đúng hàm + đúng vùng dữ liệu): a) =SUM(C2:C6) b) =AVERAGE(C2:C6) c) =MAX(C2:C6) d) =COUNT(C2:C6) Câu 3: (1,0 điểm) Chấm điểm: a) Công thức tổng (0,25đ): =SUM(D2:D6) b) Công thức trung bình (0,25đ): =AVERAGE(D2:D6) c) Nêu đúng 2 thao tác định dạng/trình bày (0,5đ; mỗi ý 0,25đ). Ví dụ: kẻ viền; in đậm và căn giữa tiêu đề; điều chỉnh độ rộng cột; tô màu tiêu đề; định dạng số (tiền tệ/phân cách hàng nghìn/số thập phân) DeThiTinHoc.net Bộ 16 Đề thi Tin học Lớp 7 giữa học kì 2 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 2 KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TIN HỌC LỚP 7 - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm tương ứng với 14 câu mỗi câu 0,5 điểm, 30% tự luận). - Thời gian làm bài: 45 phút Mức độ nhận thức Tổng Chương/ Nội dung/đơn TT % chủ đề vị kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao điểm TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Bài 8. 3 1 1 3 2 10 1 Công cụ tính 1,5đ 1đ 0,5đ 1,5đ 1đ 5,5đ Chủ đề 4. toán Ứng dụng Bài 9. Trình 2 2 1 1 6 tin học 2 bày bảng tính 1đ 1đ 2đ 0,5đ 4,5đ Tổng 5 1 3 1 4 2 16 Tỉ lệ % 35% 35% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100% DeThiTinHoc.net
File đính kèm:
bo_16_de_thi_tin_hoc_lop_7_giua_hoc_ki_2_co_ma_tran_va_dap_a.docx

