Bộ 15 Đề thi Tin học Lớp 7 cuối học kì 1 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Câu 9 Giả sử bạn đang chọn một vùng dữ liệu bao gồm các ô từ cột B đến cột D và từ hàng 5 đến hàng 10. Địa chỉ chính xác của vùng dữ liệu này là gì?
A. D10:B5 B. B5-D10 C. B5:D10 D. B10:D5
Câu 10 Khi bạn nhập vào một ô trong bảng tính ngày $15/12/2020$ và nhấn Enter, phần mềm bảng tính tự động căn lề phải cho dữ liệu này. Điều này cho thấy phần mềm đã hiểu dữ liệu bạn nhập thuộc kiểu dữ liệu nào?
A. Kiểu dữ liệu văn bản (Text) B. Kiểu dữ liệu số (Number)
C. Kiểu dữ liệu công thức (Formula) D. Kiểu dữ liệu ngày tháng (Date/Time)
Câu 11 Nhập công thức vào một ô trong bảng tính, ký tự đầu tiên phải là gì để phần mềm nhận biết đó là công thức tính toán?
A. Dấu nháy đơn ( ' ) B. Dấu bằng ( = ) C. Dấu hai chấm ( : ) D. Dấu cộng ( + )
Câu 12: Khi sử dụng công thức: =MIN(5,9,-3,6) cho ra kết quả là bao nhiêu:
A.9 B. -3 C. 5 D. 6
Câu 13 Khi sao chép công thức từ ô E4 chứa công thức =C4*D4 xuống ô E5, công thức mới trong ô E5 sẽ tự động điều chỉnh thành công thức nào?
A. =C5*D5 B. =C4*D4 C. =E5*D5 D. =C4*E4
Câu 14 Giả sử ô G10 có công thức là =H10 + 2*K10. Nếu bạn sao chép công thức này đến ô G12, công thức mới trong ô G12 sẽ là gì?
A. =H10 + 2*K10 B. =H12 + 2*K12 C. =H10 + 2*K12 D. =G12 + 2*K10
Câu 15 Giả sử ô F4 có công thức là =D4*E4. Nếu bạn sao chép công thức này đến ô F8, công thức mới trong ô F8 sẽ là gì?
A. =D4*E4 B. =D8*E4 C. =D8*E8 D. =D4*E8
Câu 16 Trong phần mềm bảng tính, hàm nào được sử dụng để tính tổng các giá trị số trong một vùng dữ liệu hoặc một danh sách các ô?
A. AVERAGE B. MAX C. SUM D. COUNT
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 15 Đề thi Tin học Lớp 7 cuối học kì 1 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Bộ 15 Đề thi Tin học Lớp 7 cuối học kì 1 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) DeThiTinHoc.net Bộ 15 Đề thi Tin học Lớp 7 cuối học kì 1 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I MÔN: TIN HỌC – LỚP 7 Mức độ đánh giá Tổng TNKQ Tự luận Nội dung/ TT Chủ đề/Chương Nhiều lựa chọn "Đúng - Sai"2 Vận đơn vị kiến thức Vận BiếtHiểu Vận Vận BiếtHiểu dụng Biết Hiểu Biết Hiểu dụng dụng dụng 1 Chủ đề 2: Tổ chức lưu trữ, tìm Bài 4. Mạng xã hội và một số kênh 2(1,2) 2(3,4) 1(5) 2(a,c) 4 2 1 kiếm và trao đổi thông tin trao đổi thông tin thông dụng trên Internet Chủ đề 3: Đạo đức, pháp luật và Bài 5. Ứng xử trên mạng 2(6,7) 2(8,9) 1(10) 1(b) 3 3 1 văn hoá trong môi trường số Chủ đề 4. Ứng dụng tin học Làm Quen với phần mềm bảng tính 2(11,12)2(13,14) 1(15) 1(d) 1 3 2 2 Tính toán tự động trên bản tính 2(16,17)2(18,19) 1(20) 2 2 2 3 Tổng số câu 20 4 3 Tổng số điểm5 5đ 1 4 3 4 3 Tỉ lệ % 50 10 40 40 30 30 DeThiTinHoc.net Bộ 15 Đề thi Tin học Lớp 7 cuối học kì 1 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I MÔN: TIN HỌC – LỚP 7 Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá Chủ đề/ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt TNKQ Tự Chương kiến thức Nhiều lựa chọn "Đúng - Sai" luận 1 Chủ đề 2: Tổ Bài 4. Mạng xã hội Nhận biết 2 (NLa) 2(NLa) chức lưu trữ, tìm và một số kênh trao – Nhận biết một số website là mạng xã hội (Facebook, kiếm và trao đổi đổi thông tin thông YouTube, Zalo, Instagram ) thông tin dụng trên Internet – Nêu được tên kênh và thông tin trao đổi chính trên kênh đó như Youtube cho phép trao đổi, chia sẻ về Video; Website nhà trường chứa các thông tin về hoạt động giáo dục của nhà trường, ..) – Nêu được một số chức năng cơ bản của mạng xã hội: kết nối, giao lưu, chia sẻ, thảo luận và trao đổi thông tin Thông hiểu 2(NLa) – Nêu được ví dụ cụ thể về hậu quả của việc sử dụng thông tin vào mục đích sai trái. Vận dụng 1 – Sử dụng được một số chức năng cơ bản của một mạng xã hội để giao lưu và chia sẻ thông tin: tạo tài khoản, hồ sơ trực tuyến, kết nối với bạn cùng lớp, chia sẻ tài liệu học tập, tạo nhóm trao đổi . Bài 5. Ứng xử trên Nhận biết 4(NLa) mạng – Biết được tác hại của bệnh nghiện Internet. – Nêu được cách ứng xử hợp lí khi gặp trên mạng hoặc các kênh DeThiTinHoc.net Bộ 15 Đề thi Tin học Lớp 7 cuối học kì 1 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) truyền thông tin số những thông tin có nội dung xấu, thông tin không phù hợp lứa tuổi. Chủ đề 3: Đạo Thông hiểu 4(NLa) 2(NLa) đức, pháp luật và – Nêu được một số ví dụ truy cập không hợp lệ vào các nguồn văn hoá thông tin và kênh truyền thông tin. trong môi trường Vận dụng 2(NLa) số – Biết nhờ người lớn giúp đỡ, tư vấn khi cần thiết, chẳng hạn khi bị bắt nạt trên mạng. – Lựa chọn được các biện pháp phòng tránh bệnh nghiện Internet Chủ đề 4. Ứng Bảng tính điện tử cơ Nhận biết 2(NLa) dụng tin học bản – Nêu được một số chức năng cơ bản của phần mềm bảng tính. Thông hiểu 2(NLa) – Giải thích được việc đưa các công thức vào bảng tính là một cách điều khiển tính toán tự động trên dữ liệu. Vận dụng 1(NLa) 3 – Thực hiện được một số thao tác đơn giản với trang tính. – Thực hiện được một số phép toán thông dụng, sử dụng được một số hàm đơn giản như: MAX, MIN, SUM, AVERAGE, COUNT, – Sử dụng được công thức và dùng được địa chỉ trong công thức, tạo được bảng tính đơn giản có số liệu tính toán bằng công thức. Tổng số câu 20 4 3 Tổng số điểm 5,0 1,0 4,0 Tỉ lệ % 50 10 40 DeThiTinHoc.net Bộ 15 Đề thi Tin học Lớp 7 cuối học kì 1 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: TIN HỌC LỚP 7 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5.0 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất. Câu 1: Đâu là một trong những đặc điểm chính của Internet? A. Tính riêng tư tuyệt đối. B. Tính lưu trữ giới hạn. C. Tính toàn cầu. D. Tính chỉ thuộc sở hữu cá nhân. Câu 2: Trình duyệt web là gì? A. Là một tập hợp các trang web liên quan với nhau. B. Là một mạng thông tin toàn cầu (WWW). C. Là phần mềm ứng dụng giúp người dùng truy cập và xem nội dung các trang web. D. Là trang web được mở ra đầu tiên khi truy cập một website. Câu 3: Theo nội dung về Ứng xử trên mạng, khi giao tiếp qua mạng, điều nào sau đây là nên tránh? A. Tôn trọng người đang giao tiếp với mình. B. Gửi thông tin, hình ảnh của người khác khi chưa được họ cho phép. C. Sử dụng ngôn ngữ lịch sự, văn minh. D. Bảo vệ thông tin cá nhân của mình. Câu 4: Khi người dùng truy cập vào trang web https://vi.wikipedia.org nếu nháy chuột vào một siêu liên kết trên trang đó, hành động này thể hiện rõ nhất đặc điểm nào của Internet? A. Tính tương tác. B. Tính dễ tiếp cận. C. Tính không chủ sở hữu. D. Tính ẩn danh. Câu 5: Dựa vào các nội dung về Tác hại của Internet và các Biểu hiện nghiện Internet một người nghiện Internet thường có biểu hiện nào ảnh hưởng rõ rệt nhất đến cuộc sống thực? A. Thích tìm kiếm tài liệu học tập phong phú. B. Việc học tập bị gián đoạn, sao nhãng công việc vì dành quá nhiều thời gian cho thiết bị điện tử. C. Sử dụng Internet để gửi thư điện tử cho bạn bè. D. Dễ dàng truy cập các trang web có nội dung phù hợp. Câu 6 Trong phần mềm bảng tính, địa chỉ ô hiện thời được hiển thị ở đâu? A. Thanh công thức (Formula Bar) B. Ô địa chỉ (Name Box/Hộp Địa chỉ) C. Khu vực hiển thị dữ liệu (Data Display Area) D. Hàng ghi tên các cột (Column Header) Câu 7 Địa chỉ của một vùng dữ liệu (Range) được tạo thành bằng cách ghép địa chỉ của ô nào và ô nào, cách nhau bởi dấu hai chấm ( : )? A. Ô ở góc trên bên trái và ô ở góc dưới bên phải. B. Ô ở góc dưới bên trái và ô ở góc trên bên phải. C. Ô ở góc trên bên trái và ô ở góc trên bên phải. D. Ô ở góc dưới bên trái và ô ở góc dưới bên phải. Câu 8 Để nhập dữ liệu vào ô hiện thời trong phần mềm bảng tính, ta thực hiện theo các bước nào? A. Nháy đúp chuột vào ô đó, gõ dữ liệu, rồi nhấn phím Enter. B. Nháy chuột vào ô đó, gõ dữ liệu, rồi nháy chuột vào vùng nhập dữ liệu. C. Nháy chuột vào ô đó, gõ dữ liệu, rồi nhấn phím Enter. D. Nhấn phím Enter, gõ dữ liệu, rồi nháy chuột vào ô địa chỉ. DeThiTinHoc.net Bộ 15 Đề thi Tin học Lớp 7 cuối học kì 1 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) Câu 9 Giả sử bạn đang chọn một vùng dữ liệu bao gồm các ô từ cột B đến cột D và từ hàng 5 đến hàng 10. Địa chỉ chính xác của vùng dữ liệu này là gì? A. D10:B5 B. B5-D10 C. B5:D10 D. B10:D5 Câu 10 Khi bạn nhập vào một ô trong bảng tính ngày $15/12/2020$ và nhấn Enter, phần mềm bảng tính tự động căn lề phải cho dữ liệu này. Điều này cho thấy phần mềm đã hiểu dữ liệu bạn nhập thuộc kiểu dữ liệu nào? A. Kiểu dữ liệu văn bản (Text) B. Kiểu dữ liệu số (Number) C. Kiểu dữ liệu công thức (Formula) D. Kiểu dữ liệu ngày tháng (Date/Time) Câu 11 Nhập công thức vào một ô trong bảng tính, ký tự đầu tiên phải là gì để phần mềm nhận biết đó là công thức tính toán? A. Dấu nháy đơn ( ' ) B. Dấu bằng ( = ) C. Dấu hai chấm ( : ) D. Dấu cộng ( + ) Câu 12: Khi sử dụng công thức: =MIN(5,9,-3,6) cho ra kết quả là bao nhiêu: A.9 B. -3 C. 5 D. 6 Câu 13 Khi sao chép công thức từ ô E4 chứa công thức =C4*D4 xuống ô E5, công thức mới trong ô E5 sẽ tự động điều chỉnh thành công thức nào? A. =C5*D5 B. =C4*D4 C. =E5*D5 D. =C4*E4 Câu 14 Giả sử ô G10 có công thức là =H10 + 2*K10. Nếu bạn sao chép công thức này đến ô G12, công thức mới trong ô G12 sẽ là gì? A. =H10 + 2*K10 B. =H12 + 2*K12 C. =H10 + 2*K12 D. =G12 + 2*K10 Câu 15 Giả sử ô F4 có công thức là =D4*E4. Nếu bạn sao chép công thức này đến ô F8, công thức mới trong ô F8 sẽ là gì? A. =D4*E4 B. =D8*E4 C. =D8*E8 D. =D4*E8 Câu 16 Trong phần mềm bảng tính, hàm nào được sử dụng để tính tổng các giá trị số trong một vùng dữ liệu hoặc một danh sách các ô? A. AVERAGE B. MAX C. SUM D. COUNT Câu 17 Cú pháp chung để sử dụng một hàm trong bảng tính là gì? A. = B. () C. = D. =() Câu 18 Hàm nào sau đây được sử dụng để tìm giá trị nhỏ nhất trong một dãy các giá trị số? A. MIN B. MAX C. AVERAGE D. SUM Câu 19 Trong phần mềm bảng tính, hàm nào được sử dụng để tính trung bình cộng các giá trị số trong một vùng dữ liệu hoặc một danh sách các ô? A. AVERAGE B. MAX C. SUM D. COUNT Câu 20: Khi sử dụng công thức: =MAX(9,4,-10, 8) cho ra kết quả là bao nhiêu: A.8 B. 4 C. -10 D. 9 PHẦN II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (1.0 điểm) Bạn An sau khi sử dụng mạng xã hội một thời gian đã rút ra được cho mình một số kết luận. Em hãy: Đánh dấu “X” vào cột Đúng hoặc Sai tương ứng với mỗi nhận định. STT Nhận định Đúng Sai A Khi giao tiếp trên Internet, cần sử dụng văn phong lịch sự và tôn trọng người khác. DeThiTinHoc.net Bộ 15 Đề thi Tin học Lớp 7 cuối học kì 1 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) B Nên kiểm tra lại nội dung trước khi đăng hoặc gửi để tránh hiểu lầm. C Đặt mật khẩu mạng xã hội là ngày sinh cho dễ nhớ Có thể tùy ý chia sẻ thông tin cá nhân (địa chỉ, số điện thoại,) nếu người đối D thoại có vẻ thân thiện. PHẦN III: THỰC HÀNH (4.0 điểm) Nhập số liệu như trong bảng (1đ), Sử dụng HÀM, CÔNG THỨC thích hợp để tính toán: 1. Tính Lượng nước tiêu thụ (1đ) 2. Tính Số tiền phải trả mỗi tháng, biết mỗi số điện có giá 12000đ (1đ) 3. Tính Tổng tiền phải trả trong 3 tháng (1đ) DeThiTinHoc.net Bộ 15 Đề thi Tin học Lớp 7 cuối học kì 1 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5.0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0.25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án C C B A B B A C C D Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án B B A B C C D A A D PHẦN II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (1.0 điểm) Tổng điểm làm đúng cả 4 ý: 1,0 điểm; nếu làm đúng 1, 2, 3, 4 ý bất kì tương ứng sẽ được 0,1; 0,25; 0,5; 1 điểm. STT Nhận định Đúng Sai a Khi giao tiếp trên Internet, cần sử dụng văn phong lịch sự và tôn trọng người khác. X b Nên kiểm tra lại nội dung trước khi đăng hoặc gửi để tránh hiểu lầm. X c Đặt mật khẩu mạng xã hội là ngày sinh cho dễ nhớ X d Có thể tùy ý chia sẻ thông tin cá nhân (địa chỉ, số điện thoại,) nếu người đối thoại có X vẻ thân thiện. PHẦN III: THỰC HÀNH (4.0 điểm) Nhập số liệu đúng như trong bảng (1đ), 1. Tính Lượng nước tiêu thụ (1đ): D4= C4-B4 2. Tính Số tiền phải trả mỗi tháng: E4= D4* 12000 3. Tính Tổng tiền phải trả trong 3 tháng (1đ): E8= SUM(E4:E6) (Học sinh có thể thực hiện cách khác) DeThiTinHoc.net Bộ 15 Đề thi Tin học Lớp 7 cuối học kì 1 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I MÔN: TIN HỌC - LỚP 7 Tổng Mức độ nhận thức % điểm T T Chương/chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Chủ đề A. ĐẠO Nội dung 1: Ứng xử trên mạng ĐỨC, PHÁP LUẬT 1 VÀ VĂN HÓA 1 1 1 1 10% (1,0đ) TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ Chủ đề B. GIẢI Nội dung 1: Thuật toán tìm kiếm 4 3 17,5% (1,75đ) QUYẾT VẤN ĐỀ tuần tự 2 VỚI SỰ TRỢ GIÚP Nội dung 2: Thuật toán tìm kiếm 6 5 2 32,5% (3,25đ) CỦA MÁY TÍNH nhị phân Nội dung 3: Thuật toán sắp xếp 3 5 6 2 40% Tổng 14 14 9 3 40 Tỉ lệ % 35% 35% 22,5% 7,5% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100% DeThiTinHoc.net Bộ 15 Đề thi Tin học Lớp 7 cuối học kì 1 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I MÔN: TIN HỌC - LỚP 7 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chương/ Nội dung/ TT Mức độ đánh giá Thông Vận dụng Chủ đề Đơn vị kiến thức Nhận biết Vận dụng hiểu cao 1 Chủ đề A ĐẠO Nội dung 1: Ứng xử * Nhận biết ĐỨC, PHÁP trên mạng - Nhận biết được các phương thức giao tiếp qua mạng. LUẬT VÀ (Câu 3 ý a) VĂN HÓA * Thông hiểu TRONG MÔI - Nêu được một số ví dụ truy cập không hợp lệ vào các TRƯỜNG SỐ nguồn thông tin và kênh truyền thông tin. (Câu 3 ý b) * Vận dụng - Biết nhờ người lớn giúp đỡ, tư vấn khi cần thiết, chẳng 1 TN 1 TN 1 TN 1 TN hạn khi bị bắt nạt trên mạng. - Lựa chọn được các biện pháp phòng tránh bệnh nghiện Internet. (Câu 3 ý c) * Vận dụng cao - Thực hiện được giao tiếp qua mạng (trực tuyến hay không trực tuyến) theo đúng quy tắc và bằng ngôn ngữ lịch sự, thể hiện ứng xử có văn hoá.(Câu 3 ý d) Chủ đề B GIẢI Nội dung 1: Thuật toán * Nhận biết QUYẾT VẤN tìm kiếm tuần tự - Nhận biết được khái niệm thuật tìm kiếm tuần tự (Câu 2 ĐỀ VỚI SỰ 10,15,18,Câu 1 ý a) TRỢ GIÚP * Thông hiểu CỦA MÁY - Hiểu được thuật tìm kiếm tuần tự qua tình huống đã cho DeThiTinHoc.net
File đính kèm:
bo_15_de_thi_tin_hoc_lop_7_cuoi_hoc_ki_1_co_ma_tran_va_dap_a.docx

