Bộ 15 Đề thi Tin học Lớp 11 giữa học kì 1 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)

Câu 2: Đâu là phần mềm nguồn mở?

A. Oracle. B. IOS. C. Excel. D. Inkscape.

Câu 3: Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm thông tin trên internet, người dùng cần:

A. Đặt từ khóa cần tìm trong dấu nháy kép. B. Đặt từ khóa trong dấu ngoặc vuông.

C. Đặt từ khóa trong dấu ngoặc đơn. D. Nhập từ khóa ngắn gọn nhất có thể.

Câu 8: Để thực hiện tìm nội dung chính xác loại định dạng của tài liệu môn Bài 7 - Tin học 11 KNTTWord, ta gõ theo cú pháp như sau:

A. “Bài 7 – Tin học 11 KNTT” + filetype: word B. “Bài 7 – Tin học 11 KNTT” + filetype: docx

C. “Bài 7 – Tin học 11 KNTT” + filetype: pdf D. “Bài 7 – Tin học 11 KNTT” + filetype: docs

Câu 9: Trong CPU, bộ phận nào có nhiệm vụ thực hiện các phép tính số học và logic?

A. Control Unit. B. Arithmetic Logic Unit.

C. Central Proccessing Unit. D. CACH Memory.

Câu 13: CPU được cấu tạo từ?

A. Bộ số học và logic; Bộ điều khiển

B. Bộ số học và logic; Bộ điều khiển; Cache

C. Bộ điều khiển; Thanh ghi

D. Bộ số học và logic; Bộ điều khiển; Thanh ghi; Cache

Câu 14: Phương án nào sau đây nêu đúng tên viết tắt của giấy phép nguồn mở?

A. NGU. B. GNU. C. LNU. D. NLU.

Câu 15: Hệ điều hành Android được phát triển dựa trên hệ điều hành nào sau đây?

A. UNIX. B. RedHat. C. LINUX. D. Windows.

docx 131 trang maycam 26/05/2026 30
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 15 Đề thi Tin học Lớp 11 giữa học kì 1 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 15 Đề thi Tin học Lớp 11 giữa học kì 1 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)

Bộ 15 Đề thi Tin học Lớp 11 giữa học kì 1 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 Bộ 15 Đề thi Tin học Lớp 11 giữa học kì 1 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 DeThiTinHoc.net Bộ 15 Đề thi Tin học Lớp 11 giữa học kì 1 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ SỐ 1
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 MÔN: TIN HỌC, LỚP 11
 Mức độ nhận thức Tổng % 
TT Chương/chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao điểm
 TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
 1 Chủ đề 1. Máy tính 1. Khái niệm cơ bản về hệ điều hành 4 3 17,5% 
 và xã hội tri thức và phần mềm ứng dụng (1,75 điểm) 
 2. Phần mềm nguồn mở, phần mềm 3 3 1 25,0% 
 chạy trên Internet (2,5 điểm) 
 3. Những bộ phận chính bên trong 3 2 1 22,5% 
 máy tính (2,25 điểm) 
 4. Chức năng và hoạt động của những 3 2 1 22,5% 
 thiết bị ngoại vi và thiết bị số thông (2,25 điểm) 
 dụng 
 2 Chủ đề 2. Tổ chức 1. Tìm kiếm và trao đổi thông tin trên 3 2 12,5% 
 lưu trữ, tìm kiếm và mạng (1,25 điểm) 
 trao đổi thông tin 
 Tổng 16 12 3 
 Tỉ lệ % 40% 30% 30% 100% 
 Tỉ lệ chung 70% 30% 100% 
 DeThiTinHoc.net Bộ 15 Đề thi Tin học Lớp 11 giữa học kì 1 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1
 MÔN TIN HỌC, LỚP 11
 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
 Chương/ Nội dung/ Vận
TT Mức độ đánh giá Thông Vận
 Chủ đề Đơn vị kiến thức Nhận biết dụng 
 hiểu dụng
 cao
 1 Chủ đề 1. Khái niệm cơ bản Nhận biết 4 (TN) 3 (TN)
 Máy tính và về hệ điều hành - Trình bày được sơ lược lịch sử phát triển của hai hệ điều hành thông 
 xã hội tri và phần mềm dụng cho PC, một hệ điều hành là phần mềm thương mại và hệ điều 
 thức ứng dụng hành còn lại là phần mềm nguồn mở. Sử dụng được một số chức năng 
 cơ bản của một trong hai hệ điều hành đó. 
 - Trình bày được vài nét chính về một hệ điều hành thông dụng cho 
 thiết bị di động và sử dụng được một số tiện ích cơ bản của hệ điều 
 hành đó. 
 Thông hiểu 
 - Trình bày được một cách khái quát mối quan hệ giữa phần cứng, hệ 
 điều hành và phần mềm ứng dụng. 
 - Trình bày được vai trò riêng của mỗi thành phần trong hoạt động 
 chung của cả hệ thống. 
 Phần mềm nguồn Nhận biết 3 (TN) 3 (TN) 1
 mở, phần mềm - Sử dụng được một số tiện ích có sẵn của hệ điều hành để nâng cao (TL)
 chạy trên hiệu suất sử dụng máy tính. 
 Internet - Nêu được tên một số phần mềm soạn thảo văn bản, phần mềm bảng 
 tínhvà phần mềm trình chiếu nguồn mở, chẳng hạn Writer, Calc và 
 Impress trong bộ OpenOffice. 
 DeThiTinHoc.net Bộ 15 Đề thi Tin học Lớp 11 giữa học kì 1 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 Thông hiểu 
 - Trình bày được một số khái niệm có liên quan tới phần mềm nguồn 
 mở: bản quyền phần mềm, giấy phép công cộng, phần mềm miễn phí. 
 - So sánh được phần mềm nguồn mở với phần mềm thương mại (nguồn 
 đóng)
 - Nêu được vai trò của phần mềm nguồn mở và phần mềm thương mại 
 đối với sự phát triển của ICT. 
 - Kích hoạt được một vài chức năng cơ bản của một phần mềm soạn 
 thảo văn bản, một phần mềm bảng tính và một phần mềm trình chiếu 
 chạy trên Internet. Ví dụ các phần mềm trong gói Google Docs. 
 Vận dụng 
 – Sử dụng được một vài chức năng cơ bản của một phần mềm soạn 
 thảo văn bản, một phần mềm bảng tính và một phần mềm trình chiếu 
 chạy trên Internet. Ví dụ các phần mềm trong gói Google Docs.
Những bộ phận Nhận biết 3 (TN) 2 (TN) 1 
chính bên trong - Nhận diện được hình dạng của các bộ phận chính bên trong thân máy (TL)
máy tính tính như CPU, RAM và các thiết bị lưu trữ. 
 - Mô tả được chức năng của các bộ phận chính bên trong thân máy tính 
 như CPU, RAM và các thiết bị lưu trữ. 
 - Nêu được tên được đơn vị đo hiệu năng của chúng như GHz, GB,... 
 - Nhận biết được sơ đồ của các mạch logic AND, OR, NOT 
 Thông hiểu 
 - Giải thích được đơn vị đo hiệu năng của chúng như GHz, GB,... 
 - Giải thích được vai trò của các mạch logic đó trong thực hiện các tính 
 toán nhị phân. 
 Vận dụng 
 DeThiTinHoc.net Bộ 15 Đề thi Tin học Lớp 11 giữa học kì 1 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 - Tuỳ chỉnh được một vài chức năng cơ bản của máy tính và các thiết 
 bị vào – ra thông dụng để phù hợp với nhu cầu sử dụng và đạt hiệu 
 quả tốt hơn.
 Chức năng và Nhận biết 3 (TN) 2 (TN) 1 
 hoạt động của - Biết được các bộ phận thân máy, bàn phím, chuột, màn hình của máy (TL)
 những thiết bị tính với nhau. 
 ngoại vi và thiết Thông hiểu 
 bị số thông dụng - Biết được cách kết nối các bộ phận thân máy, bàn phím, chuột, màn 
 hình của máy tính với nhau. 
 - Đọc hiểu được một số điểm chính trong tài liệu hướng dẫn về thiết bị 
 số thông dụng. 
 - Đọc hiểu được một số thông số cơ bản như kích thước màn hình, 
 CPU, RAM, dung lượng lưu trữ, độ phân giải camera,... của các thiết 
 bị số thông dụng.Ví dụ: PC, máy tính bảng, điện thoại thông minh, 
 tivi có khả năng kết nối Internet,... 
 - Giải thích được một số thông số cơ bản như kích thước màn hình, 
 CPU, RAM, dung lượng lưu trữ, độ phân giải camera,... của các thiết 
 bị số thông dụng.Ví dụ: PC, máy tính bảng, điện thoại thông minh, tivi 
 có khả năng kết nối Internet,... 
 Vận dụng 
 - Thực hiện được một số những chỉ dẫn trong tài liệu đó. 
 - Biết được cách kết nối PC với các thiết bị số thông dụng như máy in, 
 điện thoại thông minh, máy ảnh số,... 
2 Chủ đề 2. Tìm kiếm và trao Nhận biết 3 (TN) 2 (TN)
 Tổ chức lưu đổi thông tin trên - Liệt kê được các loại email. 
 trữ, tìm mạng Thông hiểu 
 DeThiTinHoc.net Bộ 15 Đề thi Tin học Lớp 11 giữa học kì 1 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
kiếm và trao - Biết cách phân loại và đánh dấu các email. 
đổi thông Vận dụng 
tin - Sử dụng được một số công cụ trực tuyến như Google Driver hay 
 Dropbox,... để lưu trữ và chia sẻ tệp tin. 
 Tổng 16 (TN) 12 TN) 3 TL)
 Tỉ lệ % 40% 30% 30%
 Tỉ lệ chung 70% 30%
 DeThiTinHoc.net Bộ 15 Đề thi Tin học Lớp 11 giữa học kì 1 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I
 Trường: .....................................................
 MÔN: TIN HỌC LỚP 11 
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: ..........................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi 
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Hãy chọn đáp án phù hợp với vị trí trống trong phát biểu sau: "Cơ chế Plug & Play làm giảm 
bớt sự phức tạp trong việc......và cài đặt trình điều khiển thiết bị ngoại vi."
A. tích hợp. B. tìm kiếm. C. sử dụng. D. nhận biết.
Câu 2: Đâu là phần mềm nguồn mở?
A. Oracle. B. IOS. C. Excel. D. Inkscape.
Câu 3: Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm thông tin trên internet, người dùng cần:
A. Đặt từ khóa cần tìm trong dấu nháy kép. B. Đặt từ khóa trong dấu ngoặc vuông.
C. Đặt từ khóa trong dấu ngoặc đơn. D. Nhập từ khóa ngắn gọn nhất có thể.
Câu 4: Mạch điện sau thực hiện phép toán logic nào?
A. AND B. OR C. NOT D. XOR
Câu 5: Trong quá trình chia sẻ của Google Drive, vai trò Người xem trong hình bên dưới là:
A. Quản trị. B. Được nhận xét. C. Chỉnh sửa. D. Chỉ xem.
Câu 6: Mạch điện sau thực hiện phép toán logic nào?
 DeThiTinHoc.net Bộ 15 Đề thi Tin học Lớp 11 giữa học kì 1 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
A. XOR B. OR C. AND D. NOT
Câu 7: Website nào có chức năng chính là tìm kiếm thông tin trên Internet?
A. https://www.bing.com B. https://goody.com
C. https://www.24h.com.vn D. https://vietnamnet.vn
Câu 8: Để thực hiện tìm nội dung chính xác loại định dạng của tài liệu môn Bài 7 - Tin học 11 KNTT là 
Word, ta gõ theo cú pháp như sau: 
A. “Bài 7 – Tin học 11 KNTT” + filetype: word B. “Bài 7 – Tin học 11 KNTT” + filetype: docx
C. “Bài 7 – Tin học 11 KNTT” + filetype: pdf D. “Bài 7 – Tin học 11 KNTT” + filetype: docs
Câu 9: Trong CPU, bộ phận nào có nhiệm vụ thực hiện các phép tính số học và logic?
A. Control Unit. B. Arithmetic Logic Unit.
C. Central Proccessing Unit. D. CACH Memory.
Câu 10: Hãy chọn đáp án nào KHÔNG phải là dịch vụ lưu trữ trực tuyến:
A. B. C. D. 
Câu 11: Thiết bị nào sau đây vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?
A. Màn hình cảm ứng. B. Màn hình. C. Tai nghe. D. Chuột thông minh.
Câu 12: Địa chỉ nào sau đây là dịch vụ lưu trữ dữ liệu trực tuyến?
A. www.docs.google.com B. www.facebook.com
C. www.baothanhnien.com D. www.onedrive.live.com
Câu 13: CPU được cấu tạo từ?
A. Bộ số học và logic; Bộ điều khiển
B. Bộ số học và logic; Bộ điều khiển; Cache
C. Bộ điều khiển; Thanh ghi
D. Bộ số học và logic; Bộ điều khiển; Thanh ghi; Cache
Câu 14: Phương án nào sau đây nêu đúng tên viết tắt của giấy phép nguồn mở?
A. NGU. B. GNU. C. LNU. D. NLU.
Câu 15: Hệ điều hành Android được phát triển dựa trên hệ điều hành nào sau đây?
A. UNIX. B. RedHat. C. LINUX. D. Windows.
Câu 16: Hãy chọn đáp án phù hợp với ý nghĩa của từng phần trong dịch vụ lưu trữ Google Drive:
 DeThiTinHoc.net Bộ 15 Đề thi Tin học Lớp 11 giữa học kì 1 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
A. (1) Ô tìm kiếm trong Google Drive – (2) Lệnh tạo mới thư mục/tệp, tải lên Google Drive tệp/thư mục 
từ máy tính – (3) Khu vực hiển thị các tệp/thư mục có trong Google Drive – (4) Khu vực hiển thị thông 
tin chi tiết tệp/thư mục đang chọn.
B. (1) Lệnh tạo mới thư mục/tệp, tải lên Google Drive tệp/thư mục từ máy tính – (2) Ô tìm kiếm trong 
Google Drive – (3) Khu vực hiển thị thông tin chi tiết tệp/thư mục đang chọn – (4) Khu vực hiển thị các 
tệp/thư mục có trong Google Drive.
C. (1) Lệnh tạo mới thư mục/tệp, tải lên Google Drive tệp/thư mục từ máy tính – (2) Ô tìm kiếm trong 
Google Drive – (3) Khu vực hiển thị các tệp/thư mục có trong Google Drive – (4) Khu vực hiển thị thông 
tin chi tiết tệp/thư mục đang chọn.
D. (1) Khu vực hiển thị các tệp/thư mục có trong Google Drive – (2) Ô tìm kiếm trong Google Drive – 
(3) Lệnh tạo mới thư mục/tệp, tải lên Google Drive tệp/thư mục từ máy tính – (4) Khu vực hiển thị thông 
tin chi tiết tệp/thư mục đang chọn.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở 
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Hãy chọn đúng/sai cho các phát biểu sau:
a) ROM là vùng nhớ chỉ đọc, còn RAM là vùng nhớ cho phép đọc, ghi và xóa
b) ROM và RAM được gọi chung là bộ nhớ trong
c) ROM và RAM khi tắt điện không bị mất dữ liệu.
d) RAM khi tắt điện không bị mất dữ liệu, còn ROM thì ngược lại
Câu 2: Tên nào sau đây là tên của bộ máy tìm kiếm?
a) Yahoo. 
b) Google. 
c) Windows Explorer.
d) Onedrive.
Câu 3: Hãy nhận định đúng sai cho các phát biểu sau về tìm kiếm thông tin trên internet?
 DeThiTinHoc.net Bộ 15 Đề thi Tin học Lớp 11 giữa học kì 1 có Ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
a) Từ khóa là một từ hoặc cụm từ thể hiện nội dung thông tin chúng ta muốn tìm kiếm.
b) Các bộ máy tìm kiếm và trả kết quả thông qua từ khóa.
c) Từ khóa là từ mô tả chiếc chìa khóa.
d) Từ khóa là một biểu tượng trong máy tìm kiếm.
PHẦN III. Tự luận.
Câu 1: Hãy ghép thiết bị và ý nghĩa phù hợp của thiết bị
 (a) Là thiết bị giúp định vị vị trí trên bản đồ và hướng dẫn đi đường cho 
 (1) Máy quét
 người dùng.
 (b) Là thiết bị cho phép người dùng nghe âm thanh từ máy tính hoặc 
 các thiết bị khác như điện thoại, máy tính bảng.
 (c) Là thiết bị cho phép người dùng ghi lại hình ảnh hoặc quay phim 
 (2) Chuột
 trên máy tính.
 (d) Là thiết bị có chức năng quét ảnh hoặc tài liệu và chuyển đổi chúng 
 thành tập tin số hoá để lưu trữ hoặc chỉnh sửa trên máy tính.
 (3) Thiết bị định vị (e) Là thiết bị ngoại vi cho phép người dùng nhập liệu và điều khiển các 
 GPS chức năng trên máy tính.
 (f) Là thiết bị ngoại vi giúp điều khiển con trỏ trên màn hình máy tính, 
 thường được sử dụng để thao tác trên các ứng dụng và trang web.
 (g) Là thiết bị cho phép kết nối máy tính với mạng internet như router, 
 (4) Webcam
 modem, switch...
Câu 2: Hãy ghép khái niệm với định nghĩa phù hợp của khái niệm
 (1) Kích thước màn hình (a) là số điểm ảnh theo chiều ngang và dọc.
 (2) Tần số quét (b) là số lần hiển thị lại hình ảnh trong một giây.
 (c) là độ dài đường chéo màn hình (đơn vị inch).
 (3) Độ phân giải màn hình (d) là thể hiện hình ảnh dạng đơn sắc hay màu 24 bit.
 (4) Thời gian phản hồi (e) là thời gian cần thiết để đổi màu một điểm ảnh.
Câu 3: Hãy ghép linh kiện và ý nghĩa tương ứng của linh kiện
 (a) là tấm mạch chủ của máy tính, kết nối tất cả các thành phần khác 
 (1) Bộ nhớ lưu trữ
 lại với nhau và cung cấp nguồn điện và tín hiệu giữa chúng.
 (b) là bộ nhớ ngắn hạn của máy tính, nơi tạm thời lưu trữ dữ liệu và 
 (2) CPU
 chương trình đang hoạt động để CPU có thể truy cập nhanh chóng.
 DeThiTinHoc.net

File đính kèm:

  • docxbo_15_de_thi_tin_hoc_lop_11_giua_hoc_ki_1_co_ma_tran_va_dap.docx